Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Hải

Hàng hải là lĩnh vực được nhiều bạn trẻ theo học và định hướng nghề nghiệp trong tương lai. Tiếng anh chuyên ngành hàng hải bao gồm nhiều định nghĩa, từ vựng hữu ích cho bất kì ai đang quan tâm đến lĩnh vực này.

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành hàng hải

Admiralty : Hàng hải, hải quân

Admiralty’s list of lights: Danh sách các hải đăng của Bộ tư lệnh hải quân

Administrative marchinery: Bộ máy hành chính

Authority: người có thẩm quyền

Authorization: sự cho phép, sự cho quyền

Astronomical: thuộc thiên văn

Bill of health: Giấy chứng nhận sức khỏe

Bill of lading: Vận đơn đường biển, vận tải đơn

Blank (bearer)B/L: Vận đơn ghi đích danh người nhận hàng

Bosun: Thủy thủ trưởng

Booking note: Hợp đồng lưu khoang

Bow: mũi tàu, đằng mũi

Bridge: buồng lái, buồng chỉ huy

Fuel filter: bình lọc nhiên liệu

Daily running cost: chi phí dành cho ngày tàu

Damages: tiền bồi thường thiệt hại, tiền bồi thường tai nạn

Disinfection and Deratization certificate: Giấy chứng nhận tẩy uế khử trùng và diệt chuột

Declaration of Arms and Ammunition: Tờ khai vũ khí, đạn dược

Declaration of narcotic and drug: tờ khai các chất độc dược (thuốc ngủ, ma túy)

Demise (bare-boat) C/P: hợp đồng thuê tàu trần (trơn)

Demurrage: tiền phạt làm hàng chậm

Depart : Khởi hành

Deposit: Tiền đặt cọc

Depth: Độ sâu

Derrick: cần cẩu tàu

Diretion: hướng

Deviation: sự chệch hướng, sự sai đường

Fog patch: dải sương mù

Fog signal:: dấu hiệu sương mù

Dispatch: giải phóng tàu nhanh

Dock dues: thuế bến

Able seaman: thủy thủ có bằng lái

A hand to the helm! : Một thủy thủ vào buồng lái

Admidship: lái thẳng

Anchor is aweigh: neo tróc

Anchor is clear: neo không vướng

Anchor is up: neo lên khỏi mặt nước

Anchorage: khu đậu neo

Floating beacon: phao tiêu, phù tiêu, hải đăng

Avast heaving in: ngừng/ khoan kéo neo

Beacon: phao tiêu

Delivery date: ngày giao hàng

Delivery order: lệnh giao hàng

Extra – weights: những kiện hàng nặng

Bulk – carrier: tàu chở hàng rời

Dead weight: trọng tải

Ful and down: lợi dụng hết dung tích và trọng tải

Deck load: hàng trên boong

Deckhand: thuỷ thủ boong

Bale capacity: dung tích hàng bao kiện

Boiler feed pump: bơm cấp nước cho nồi hơi

Displacement: lượng rẽ nước

Drift: trôi giạt, bị cuốn đi

Ashore: trên bờ

Fueling terminals: các cảng tiếp dầu

Atm = atmosphere: atmôtffe (đơn vị) đơn vị áp suất

Bank: bãi ngầm (ở đáy sông), đê gờ ụ (đất đá)

Freefloat: ra khỏi chỗ cạn

Beach: bãi biển, bãi tắm

Dead-freight: cước khống

Due: phụ phí, thuế

Duty: thuế, nhiệm vụ

Entry visa: thị thực nhập cảnh

Exemption: sự miễn trừ

Exonerate: miễn cho, miễn

Từ khi bùng phát vào tháng 12/2023, Covid-19 hay đại dịch SARS-CoV-2…

Tiếng Anh ngân hàng trong các tình huống thanh toán vô cùng quan…

Một Số Từ Viết Tắt Và Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Hàng Hải


BAF = Bunker Adjustment Factor. A Fuel Surcharge expressed as a percentage added or subtracted from the freight amountreflecting the movement in the market place price forbunkers.

BALLAST = Heavy weight, often sea water, necessary for thestability and safety of a ship which is not carryingcargo.

BAREBOAT CHTR = Bareboat Charter Owners lease a specific ship andcontrol its technical management and commercialoperations only.

BBB = Before Breaking Bulk BDI = Both Dates Inclusive BENDS = Both Ends (Load & Discharge Ports) BI = Both Inclusive BIMCO = The Baltic and International Maritime Council BL (1) = Bale BL (2) = (Bill of Lading) A document signed by the carrier whichacts as a receipt and evidence of title to the cargo.

BM = Beam

BEAM = The maximum breadth of a ship

BOB = Bunker on Board

BOFFER = Best Offer

BROB = Bunkers Remaining on Board

BSS = Basis

BSS 1/1 = Basis 1 Port to 1 Port

BT = Berth Terms

BUNDLING = This is the assembly of pieces of cargo, secured intoone manageable unit. This is a very flexibledescription; a rule of thumb is to present cargo at asize easily handled by a large (20 ton) fork lifttruck.

BUNKERS = Name given for vessels Fuel and Diesel Oil supplies(Originates from coal bunkers)

BWAD = Brackish Water Arrival Draft

CBM = Cubic Meter

CBFT (or CFT) = Cubic Feet

CFR (or C&F) = Cost and Freight

CHOPT = Charterers Option

CHTRS = Charterers

CIF = Cost, Insurance & Freight. Seller pays all these coststo a nominated port or place of discharge.

COA = Contract of Affreightment Owners agree to accept acost per revenue ton for cargo carried on a specificnumber of voyages.

COACP = Contract of Affreightment Charter Party

COB = Close of Business

COD = Cash On Delivery

COGSA = Carriage of Goods by Sea Act

CONS = Consumption

COP = Custom Of Port

CP (or C/P) = Charter Party

CPD = Charterers Pay Dues

CPT = Carriage Paid To

CQD = Customary Quick Dispatch

CROB = Cargo Remaining on Board

CRN = Crane

CST = Centistoke

CTR = Container Fitted

DAPS = Days all Purposes (Total days for loading & discharging)

DDU = Delivered Duty unpaid.

DDP = Delivered Duty Paid.

DEM = Demurrage

DESP = Dispatch

DET = Detention

DHDATSBE = Dispatch Half Demurrage on Actual Time Saved Both Ends DHDWTSBE = Dispatch Half Demurrage on Working Time Saved Both Ends

DISCH = Discharge

DK = Deck DLOSP = DroppingLastOutwardsSea Pilot (Norway

DO = Diesel Oil DOLSP = Dropping Off LastSea Pilot (Norway

DOP = Dropping Outward Pilot

DOT = Department of Transport

DNRSAOCLONL = Discountless and Non-Returnable Ship and/or CargoLost or Not Lost Draft = Depth to which a ship is immersed in water. The depthvaries according to the design of the ship and will begreater or lesser depending not only on the weight of the ship and everything on board, but olso on the density of the water in which the ship is lying.

DRK = Derrick DUNNAGE = Materials of various types, often timber or matting,placed among the cargo for separation, and henceprotection from damage, for ventilation and, in the caseof certain cargoes, to provide space in which the forksof a lift truck may be inserted.

DWAT (or DWT) = Deadweight. Weight of cargo, stores and water, i.e. the difference between lightship and loaded displacement.


= East Coast

EIU = Even if Used

ELVENT = Electric Ventilation

ETA = Estimated Time of Arrival

ETC = Estimated Time of Completion

ETD = Estimated Time of Departure

ETS = Estimated Time of Sailing

EXW = Ex Works


FAS = Free Alongside Ship. Seller delivers goods toappropriate dock or terminal at port of embarkation and buyer covers costs and risks of loading.

FD = Free of Dispatch

FDD = Freight Demurrage Deadfreight

FDIS = Free Discharge

FEU = Forty foot container equivalency unit Standard 40’Container

FHEX = Fridays/Holidays Excluded

FHINC = Fridays/Holidays Included

FILO = Free In/Liner Out. Seafreight with which the shipperpays load costs and the = carrier pays for dischargecosts.

FIO = Free In/Out. Freight booked FIO includes the sea freight,but no loading/discharging costs, i.e. the chartererpays for cost of loading and discharging cargo.

FIOS = Free In/Out Stowed. As per FIO, but includes stowagecosts.

FIOT = Free In/Out and Trimmed. As per FIOS but includestrimming the leveling of bulk cargoes

FIOSLSD = Free In/Out Stowed, Lashed, Secured and Dunnaged. As per FIO, but includes cost of lashing securing and dunnagingcargo to Masters satisfaction.

FIOST = Free In/Out and Trimmed. Charterer pays for cost ofloading/discharging cargo, including stowage andtrimming.

FIT = Free In Trimmed

FIW = Free In Wagon

FIXING = Chartering a Vessel

FLT = Full Liner Terms Shipowner pays to load and dischargethe cargo FMC = Federal Maritime Commission US

government agency

FMS = Fathoms = 6 feet

FO (IFO) = Fuel Oil/Intermediate FO

FOB = Free on Board. Seller sees the goods “over the ship’s rail” on to the ship which is arranged and paid for by the buyer

FOFFER = Firm Offer

FOG = For Our Guidance

FOQ = Free On Quay

FOR = Free On Rail

FORCE MAJEURE = Clause limiting responsibilities of the charterers, shippers and receivers due to events beyond their control.

FOT = Free On Truck

FOW (1) = First Open Water

FOW (2) = Free On Wharf

FREE OUT = Free of discharge costs to Owners

FWAD = Fresh Water Arrival Draft

FWDD = Fresh Water Departure Draft

FYG = For Your Guidance

FYI = For Your Information


GA = General Average

GLS = Gearless

GNCN = Gencon a standard BIMCO charter party form

GN (or GR) = Grain (capacity)

GO = Gas Oil

GRD = Geared

GRT = Gross Registered Tonnage

GSB = Good Safe Berth GSP = GoodSafePort

GTEE = Guarantee


2H = Second Half

HA = Hatch

HDWTS = Half Dispatch Working Time Saved

HMS = Heavy Metal Scrap

HO = Hold

HW = High Water


IMDG = International Maritime Dangerous Goods Code

IMO = International Maritime Organization

IND = Indication

INTERMODAL = Carriage of a commodity by different modes of transport, i.e. sea, road, rail and air within a single journey.

= International Transport Federation international body that regulates crewing of ships

IU = If Used

IUATUTC = If Used, Actual Time Used To Count

IUHATUTC = If Used, Half Actual Time Used To Count

IWL = Institute Warranty Limits

L LANE METER = A method of measuring the space capacity of Ro/Ro ships whereby

each unit of space (Linear Meter) is represented by an area of deck 1.0 meter in length x 2.0 meters in width.

LASH (1) = To hold goods in position by use of Ropes, Wires, Chains or Straps etc.

LAT = Latitude

LOA = Length Overall of the vessel

LOW = Last Open Water

LS (or LUMPS) = Lumpsum

LSD = Lashed Secured Dunnaged

LT = Liner Terms

LW = Low Water

LYCN = Laycan (Layday Canceling Date)


MB = Merchant Broker

MDO (DO) = Marine Diesel Oil

MIN/MAX = Minimum/Maximum (cargo quantity)

MOLCHOPT = More or Less Charterers Option

MOLOO = More or Less Owners Option

MT = Metric Ton (i.e. 1,000 kilos / 2204.6lbs)

M/V = Motor Vessel

NAABSA = Not Always Afloat But Safely Aground

NCB = National Cargo Bureau

NESTING = Implies that cargo is presented stacked in the contour of similarly shaped cargo, it may be likened to a stack of plates.

NON-REVERSIBLE = (Detention). If loading completed sooner than expected, then saved days will not be added to discharge time allowed.

NOR = Notice of Readiness

NRT = Net Registered Tonnage NYPE = New York

Produce Exchange


OO = Owners Option

OSH = Open Shelter Deck

OWS = Owners

PASTUS = Past Us

PC = Period of Charter

PCGO = Part Cargo

PCT = Percent

PDPR = Per Day Pro Rata

PERDIEM = Per Diem = By the Day

PHPD = Per Hatch Per Day

PRATIQUE = License or permission to use a port


RCVR = Receivers

REVERSIBLE (Detention) = If loading completed sooner than expected at load port, then days saved can be added to discharge operations.

ROB = Remaining On Board

RT = Revenue Ton (i.e. 1.0 metric Ton or 1.0 cubic meter, whichever is greater). The overall RT is calculated on a line by line basis of the Packing List using the largest amount. The overall freight liability is calculated on the total RT amount, multiplied by the freight rate.

SATPM = Saturday P.M. SB = Safe Berth SD (or SID) = Single Decker

SEAFREIGHT = Costs charged for transporting goods over the sea. This does not cover any haulage or loading/discharging costs but the sea transport only.

SELFD = Self Discharging

SF = Stowage factor. Cubic space occupied by one ton (2,240 lbs/1,000 kgs) of cargo.

SHINC = Sundays/Holidays Included

SHEX = Sundays/Holidays Excluded

SKIDS = Are bearers (timber or steel) positioned under cargo to enable fork lift handling at port, and for ease of rigging and lashing on board ship.

SL = Bale (capacity)

SOC = Shipper Owned Container

SOF = Statement Of Facts SP = SafePort

SRBL = Signing and Releasing Bill of Lading

SSHEX (or SATSHEX) = Saturdays, Sundays, Holidays Excluded

SSHINC = Saturdays, Sundays, Holidays Included


STABILITY = It is paramount that a vessel is stable in all respects at all times. When cargo is loaded / discharged, the stability is monitored by a computer, which takes into account the weight and position of cargo within the vessel.

STARBOARD = Right side of a ship when facing the bow

STEM = Subject To Enough Merchandise (Availability of Cargo)

STERN = The aft part of a ship

SUB = Subject (to)

SUPERCARGO = Person employed by a ship owner, shipping company,charterer of a ship or shipper of goods to supervisecargo handling operations. Often called a port captain.

SWAD = Salt Water Arrival Draft

SWDD = Salt Water Departure Draft


TC = Time Charter Owners agree to hire a particular shipfor a set length of time

TEU = Twenty Foot Equivalency Unit Standard 20′ Container

TTL = Total

TW = Tween Decker


USC = Unless Sooner Commenced

UU = Unless Used

UUIUATUTC = Unless Used If Used Actual Time Used To Count


VPD = Vessel Pays Dues


WCCON = Whether Customs Cleared Or Not

WIBON = Whether In Berth Or Not

WIFPON = Whether In Free Pratique or not

WIPON = Whether In Port Or Not

WLTOHC (distance) Water Line-To-Hatch Coaming

WOG = Without Guarantee

WPD = Weather Permitting Day

WWD = Weather Working Day

WRIC = Wire Rods In Coils

WWR = When, Where Ready

WWWW = Wibon, Wccon, Wifpon, Wipon

Y YAR = YorkAntwerp


Resources for Shipping and International Trade Services

To return to the page that you came from PLEASE HIT THE BACK BUTTON.

Or you can following any of these links:

Brought to you by: chúng tôi chúng tôi chúng tôi

Một số từ viết tắt dùng trong chứng từ, điện telex, xuất nhập khẩu Some abbreviations used in documents, telex and import-export activities (A)



Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhà Hàng

Ngày nay, cùng với sự phát triển của đời sống kinh tế, chính trị và xã hội, nhu cầu ăn ngon, mặc đẹp, thưởng thức văn hóa ẩm thực của nhiều nền văn hóa trên thế giới được mọi người quan tâm hơn. Nhu cầu này đã kéo theo sự gia tăng đáng kể về số lượng các nhà hàng, cửa hàng ăn uống và các dịch vụ ăn uống để phục vụ những người đam mê ẩm thực, xa hơn là xu hướng phát triển bền vững và lâu dài tại Việt Nam. Với những lợi thế đầy tiềm năng này, ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống và nhà hàng ngày nay đã trở thành một ngành nghề vô cùng hấp dẫn. Từ hoạch định chiến lược, phụ trách về dịch vụ ăn uống cho đến chuyên nghiệp hóa cung cách phục vụ khác hàng trong và ngoài nước đều đòi hỏi vai trò quan trọng của các chuyên gia về quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống cùng những công thức món ăn, sách dạy nấu ăn, v.v… cần đến dịch vụ dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng để xử lí và đem lại những nguồn thông tin giá trị.

Từ vựng tiếng anh dành cho phục vụ nhà hàng

bar [bɑ:]: quầy rượu

chef [∫ef]: bếp trưởng

booking [bukiη] hoặc reservation [rezə’vei∫n]: đặt bàn

breakfast [‘brekfəst]: bữa sáng

dinner [‘dinə]:bữa tối

lunch [lʌnt∫]: bữa trưa

menu [‘menju:]: thực đơn

restaurant [‘restrɔnt]: nhà hàng

waiter [‘weitə]: nam bồi bàn

waitress [‘weitris]: nữ bồi bàn

wine list [wain list: danh sách các loại rượu

starter [‘stɑ:tə]: món khai vị

main course [mein kɔ:s]: món chính

dessert [di’zə:t]: món tráng miệng

bill [bil]: hóa đơn

service [‘sə:vis]: dịch vụ

service charge [‘sə:vis t∫ɑ:dʒ]: phí dịch vụ

tip [tip]: tiền hoa hồng

Từ vựng tiếng anh một số món ăn Việt

beef rice noodles [bi:f rais ‘nu:dl]: Bún bò

Kebab rice noodles [ki’bæb rais ‘nu:dl]: Bún chả

Fish cooked with sauce [fi∫ kukt wið sɔ:s]: Cá kho

Grilled fish [grild fi∫]: Chả cá

Pork-pie [pɔ:k pai]: Chả

Crab rice noodles [kræb rais ‘nu:dl]: Bún cua

Sweet and sour fish broth [swi:t ænd sɔ:s fi∫ brɔθ ]: Canh chua

Sweet gruel [swi:t ‘gruəl]: Chè

Sweet green bean gruel [swi:t gri:n bi:n ‘gruəl]: Chè đậu xanh

Soya cheese [‘sɔiə chi:z]: Đậu phụ

Raw fish and vegetables [rɔ:  fi∫ ænd ‘vedʒtəbl]: Gỏi

Chinese sausage [‘t∫ai’ni:z ‘sɔsidʒ]: Lạp xưởng

Sauce of macerated fish or shrimp [sɔ:s  əv fi∫ ɔ:  ∫rimp]: Mắm

Soya noodles with chicken [‘sɔiə ‘nu:dl wið ‘t∫ikin]: Miến gà

stuffed pancake [‘stʌf,ɔ:’pænkeik]: Bánh cuốn

round sticky rice cake [raund ‘stiki rais keik]: Bánh dầy

girdle cake [‘gə:dl keik]: Bánh tráng

shrimp in batter [∫rimp in ‘bætə]: Bánh tôm

young rice cake [jʌη rais keik]: Bánh cốm

stuffed sticky rice balls [‘stʌf,ɔ: ‘stiki  rais bɔ:ls]: Bánh trôi

soya cake [‘sɔiə keik]: Bánh đậu

steamed wheat flour cake [sti:m wi:t ‘flauə keik]: Bánh bao

pancake [pæn keik]: Bánh xèo:

stuffed sticky rice cake [‘stʌf,ɔ: ‘stiki  rais keik]: Bánh chưng

rice noodles [rais ‘nu:dl]: Bún

Snail rice noodles [sneil rais ‘nu:dl]: Bún ốc

Một số món chính phổ biến

catch of the day [kæt∫ əv ðə dei]: món nấu bắng cá mới đánh bắt

soup of the day [su:p əv ðə dei]: súp đặc biệt của ngày

beef burger [bi:f bə:gə] / hamburger [‘hæmbə:gə]: bánh kẹp thịt bò

all day breakfast [o: l dei ‘brekfəst]: bữa sáng phục vụ cả ngày

cheese and biscuits [t∫i:z ænd ‘biskit]: pho mát ăn cùng bánh qui

egg and chips [egz  ænd chip]: trứng ăn kèm khoai tây chiên

dish of the day [di∫ əv ðə dei]: món đặc biệt của ngày

bacon and eggs [‘beikən ænd egz]: thịt muối kèm trứng

fish and chips [fi:∫  ænd chip]: cá chiên tẩm bột kèm khoai tây chiên

cheeseburger [t∫i:z bə:gə]: bánh kẹp thịt có pho mát

fillet steak [‘filit steik]: bít tết

mixed salad [mixd səlæd]: sa lát trộn

fish pie [fi:∫  pai:]:  bánh nhân cá

poached eggs [pout∫ egz]: trứng chần nước sôi

green salad [gri:n səlæd]: sa lát rau

lasagne [lə’zænjə]: bánh bột hấp

pork chops [pɔ:k t∫ɔp]: sườn lợn

mixed grill [mixd – gri:l]: món nướng thập cẩm

sausage and mash [‘sɔsidʒ ænd mæ∫]: xúc xích kèm khoai tây nghiền

pizza [pizə]: pizza

shepherd’s pie [‘∫epəd pai:]: bánh của người chăn cừu (nhân thịt cừu xay)

roast beef [roust bi:f]: thịt bò quay

roast chicken [roust ‘t∫ikin]: gà quay

sirloin steak [‘sə:lɔin steik]: bít tết thăn bò

roast duck [roust dʌk]: vịt quay

salad [səlæd]: sa lát

sandwich [‘sænwidʒ]: bánh mì gối

spaghetti bolognese [spə’geti ‘bɔlounjəsis]: mỳ ý

roast pork [roust pɔ:k]: thịt lợn quay

toasted sandwich [toust ‘sænwidʒ]: bánh mì gối nướng

scampi [‘skæmpi]: tôm rán

steak and kidney pie [steik ænd ‘kidni pai:]: bánh bít tết kèm bầu dục

scrambled eggs [‘skræmbld egz]: trứng bác

stew [stju:]:  món hầm

soup [su:p]:  súp

steak and chips [steik ænd chip]: bít tết kèm khoai tây chiên

Các món phụ thường gặp trong nhà hàng

baked potato [beik poteito] hoặc jacket potato [‘dʒækit poteito]: khoai tây nướng

Yorkshire pudding [,jɔ:k∫ə’ pudiη]: bánh pút-đinh kiểu Yorkshire

boiled potatoes [boi: ld poteito ]: khoai tây luộc

onion rings [‘ʌniən ring]: hành tây bọc bột rán hình tròn

fried rice [frai:rai:]: cơm rang

mashed potatoes [mæ∫t poteito]: khoai tây nghiền

boiled rice [boi: ld rai:]: cơm

sauté potatoes [‘soutei poteito]: khoai tây rán

roast potatoes [roust poteito]: khoai tây nướng

cauliflower cheese [ ‘kɔliflauə t∫i:z]: súp lơ trắng nướng phô mai

French fries [frent∫ frai:] hoặc fries [frai:]:   khoai tây rán kiểu Pháp

roasted vegetables [roust ‘vedʒtəbl]:  rau củ nướng

Các loại bánh tráng miệng

apple crumble [‘æpl ‘krʌmbl]: bánh hấp táo

apple pie [‘æpl pai:]: bánh táo

bread and butter pudding [bred ənd bʌttə pudiη]: bánh mì ăn kèm bánh pút-đinh bơ

cheesecake [t∫i:z keik] : bánh phô mai

chocolate cake [‘t∫ɔkəlit keik]: bánh ga tô sô cô la

chocolate mousse [‘t∫ɔkəlit mau:s]: bánh kem sô cô la

crème brûlée [krem bru: li:]: bánh kem trứng

custard [‘kʌstəd]: món sữa trứng

Danish pastry [‘deini∫ ‘peistri]: bánh Đan Mạch (giống bánh sừng bò)

fruit salad [səlæd] : sa lát hoa quả

ice cream [ais crem]: kem

lemon meringue pie [‘lemən mə’ræη pai:]: bánh kem chanh

lemon tart [‘lemən ta:t]: bánh tart chanh

mince pies [mains pai:]: bánh nhân trái cây ăn dịp Giáng Sinh

pancakes [‘pænkeik]: bánh rán

pudding [pudiη]: bánh mềm pút-đinh

rhubarb crumble [‘ru:bɑ:b ‘krʌmbl]: bánh hấp đại hoàng

rice pudding [ rais pudiη]: bánh pút-đinh gạo

sorbet [‘sɔ:bət, ‘sɔ:bei]: kem trái cây

trifle [‘traifl]: bánh xốp kem.

Thuật Ngữ Trong Tiếng Tiếng Anh

Trên thế giới, thuật ngữ này có nhiều ý nghĩa khác nhau.

Around the world, the term has different senses.


PPaolo Soleri đề xuất các giải pháp sau, và đặt ra thuật ngữ ‘kiến trúc nhân tạo”.

Paolo Soleri proposed later solutions, and coined the term ‘arcology’.


Anh ấy lại xài mấy thuật ngữ khó hiểu.

He tends to use fancy terminology.


Một loạt các thuật ngữ khu vực đã từng được sử dụng để phân chia kỷ/hệ Ordovic.

A number of regional terms have been used to subdivide the Ordovician Period.


Thuật ngữ “quốc gia tự trị” được cho là đề xuất của Sir Samuel Leonard Tilley.

The term dominion was allegedly suggested by Sir Samuel Leonard Tilley.


Thuật ngữ này trước đây đôi khi được sử dụng trên báo chí.

The term had previously been used occasionally in the press.


Đây là danh sách các thuật ngữ tìm thấy trong lập trình hướng đối tượng.

This is a list of terms found in object-oriented programming.


Ngăn chặn khác với chống đối, và thật ra bạn có thể nghĩ theo thuật ngữ y học.

Preventing is very different than countering, and actually, you can think of it in medical terms.


Bất chấp việc nó đã trở thành một thuật ngữ tiếng Ả Rập dưới thời Muhammad.

Regardless, it had become an Arabic term by Muhammad’s lifetime.


Ông cũng là người đặt ra các thuật ngữ “cultivar” (giống trồng trọt), “cultigen”, và “indigen”.

He also coined the words “cultivar”, “cultigen”, and “indigen”.


Thuật ngữ Ba Tư tương đương là ” bazaar “.

The equivalent Persian term is “bazaar”.


Nhà sinh vật học người Anh Thomas Henry Huxley đặt ra thuật ngữ Darwinism vào tháng 4 năm 1860.

English biologist Thomas Henry Huxley coined the term Darwinism in April 1860.


Thuật ngữ này thường không được dùng bên ngoài Liên Xô cũ (xem bài Mặt trận Phía đông).

The term is not generally used outside the former Soviet Union (see Eastern Front).


Mặc dù các loại cửa hàng ký gửi khác tồn tại, không có thuật ngữ chung cho chúng.

Although the other types of consignment shop exist, there is no general term for them.


Tốc độ lan truyền chóng mặt của những thuật ngữ thất thiệt.

The accelerated velocity of terminological inexactitude.


Thuật ngữ civilis mang một ý nghĩa rất đặc trưng là “Công dân La Mã”.

The term civilis here had the very specific meaning of ‘Roman citizen’.


Các thuật ngữ này có nghĩa là “kinh doanh, thương mại và giao thông”.

These terms mean “business, trade and traffic”.


Thuật ngữ trở nên phổ biến trên báo chí trong mùa đông khắc nghiệt năm 1880-1881.

The term became common in the press during the harsh winter of 1880–81.


Thuật ngữ này không nhất thiết ám chỉ đến một vật thể có nguồn gốc siêu nhiên.

The term does not necessarily refer to an object of paranormal origin.


Thuật ngữ “Chechen” đầu tiên xuất hiện trong các nguồn tiếng Ả Rập từ thế kỷ thứ 8.

The term “Chechen” first occurs in Arabic sources from the 8th century.


Trước thời Liên Xô, thuật ngữ “Lezgin” đã được sử dụng trong các bối cảnh khác nhau.

Prior to the Soviet period, the term “Lezgin” was used in different contexts.


Khi mô tả khoa học, hãy cẩn thận khi dùng thuật ngữ.

And when you’re describing your science, beware of jargon.


Từ năm 1978, thuật ngữ “Aztec tổng quát” được dùng để chỉ nhánh ngôn ngữ Aztec, trừ Pochutec.

Since 1978, the term “General Aztec” has been adopted by linguists to refer to the languages of the Aztecan branch excluding the Pochutec language.


Trong cuốn sách này, ông đã thông qua thuật ngữ của Northbourne về “nông nghiệp hữu cơ”.

In this book he adopted Northbourne’s terminology of “organic farming.”





Thuật Ngữ Tiếng Anh Thường Dùng Trong Nhà Hàng

Ảnh nguồn HCT

♦ À La Carte Menu – Là thực đơn chọn món lẻ theo ý thích của thực khách, mỗi món ăn đã được liệt kê và có mức giá riêng cho từng món.

Ảnh nguồn Internet

♦ Set Menu – Là thực đơn cố định với các mức giá được ấn định. Số lượng món ăn có giới hạn, có thể từ 5 món đến 10 món, thường được sử dụng cho các bữa tiệc gia đình, bạn bè, sinh nhật hoặc tiệc cưới,…

Ảnh nguồn Internet

♦ Room Service Menu – Là thực đơn dành cho dịch vụ phục vụ đồ ăn, thức uống tại buồng khách lưu trú.

Ảnh nguồn Internet

♦ Table d’hote/ Buffet Menu – Là thực đơn các món Buffet với mức giá cố định, giúp cho khách có nhiều sự lựa chọn.

Ảnh nguồn Internet

♦ American service – Là hình thức phục vụ thức ăn kiểu Mỹ, món ăn được nấu chín và chia sẵn thành từng phần tương ứng với lượng thực khách trong bàn.Nhân viên phục vụ khách phía bên phải khách và đi theo chiều kim đồng hồ

Ảnh nguồn Internet

♦ Silver service – Là hình thức phục vụ thức ăn kiểu Nga, mỗi món ăn sẽ được bày biện trong đĩa lớn (hoặc khay gỗ), nhân viên phục vụ giới thiệu món ăn, sử dụng thìa và dĩa để gắp từng suất món ăn vào đĩa của khách. Nhân viên phục vụ khách từ phía bên trái khách và đi ngược chiều kim đồng hồ.

Ảnh nguồn HCT

♦ Geuridon service – Là hình thức chế biến và phục vụ thức ăn ngay tại bàn, nhân viên bếp sẽ chuẩn bị sẵn nguyên liệu và mang đến bàn phục vụ hoặc xe đẩy để chế biến trực tiếp trước mặt khách.

Ảnh nguồn HCT

Những thuật ngữ tiếng Anh này không chỉ giúp các bạn làm giàu thêm vốn tiếng Anh, nhanh chóng đáp ứng đúng yêu cầu của khách hàng mà còn thể hiện bạn là một người “hiểu nghề”.

Giảng viên Ngọc Linh – Khoa Quản trị Khách sạn, Nhà hàng