Khái Niệm Cấp Độ Khái Quát Của Từ / 2023 / Top 11 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | 2atlantic.edu.vn

Soạn Bài Cấp Độ Khái Quát Nghĩa Của Từ / 2023

Soạn bài Cấp độ khái quát nghĩa của từ

I. Từ ngữ nghĩa rộng và từ ngữ nghĩa hẹp

a, Nghĩa của từ động vật rộng hơn nghĩa của từ “thú”, “cá” bởi vì nghĩa của từ động vật bao hàm nghĩa của từ “thú” và “cá”

b, Nghĩa của từ “thú” rộng hơn nghĩa của từ “voi”, “hươu”, nghĩa của từ “chim” rộng hơn nghĩa của từ “tu hú”, “sáo”. Nghĩa của từ “cá” rộng hơn nghĩa của từ “cá rô”, “cá thu”. Vì cá bao gồm nhiều loại trong đó có cá rô, cá thu.

c, Nghĩa của từ thú, cá, chim rộng hơn nghĩa của những từ voi, hươu, tu hú, sáo, cá rô, cá thu… nhưng hẹp hơn nghĩa của từ “động vật”.

II Luyện tập

Bài 1 (trang 11 sgk Ngữ Văn tập 1)

Cấp độ khái quát nghĩa của từ:

Bài 2 (trang 11 sgk Ngữ Văn 8 tập 1)

a, Khí đốt: xăng, dầu hỏa, (khí) ga,ma dút, củi, than

b, Nghệ thuật: hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc

c, Ẩm thực: canh, nem, rau, xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán

d, Nhìn: liếc, ngắm, nhòm, ngó

e, Đánh nhau: đấm, đá, thụi, bịch, tát

Bài 3 (trang 11 sgk Ngữ Văn 8 tập 1)

a, Xe cộ: xe máy, xe đạp, xe ô tô, xe bus…

b, Kim loại: sắt, đồng, nhôm, kẽm…

c, Hoa quả: xoài, lê, mận, táo, ổi…

d, (người) Họ hàng: cô,chú, bác, dì, cậu…

e, Mang: gánh, vác, khiêng, xách…

Bài 4 ( trang 11 sgk Ngữ Văn 8 tập 1)

a, Từ thuốc lào- đây không phải tên loại thuốc chữa bệnh

b, Từ thủ quỹ- không thuộc phạm vi nghĩa của từ giáo viên

c, Từ bút điện- không thuộc phạm vi nghĩa từ bút (viết)

d, Từ hoa tai-không thuộc phạm vi nghĩa từ hoa (thực vật)

Bài 5 ( trang 11 sgk Ngữ Văn 8 tập 1)

Đoạn trích sau và tìm ra ba động từ cùng thuộc phạm vi nghĩa, trong đó một từ có nghĩa rộng và một từ có nghĩa hẹp.

Từ “khóc” bao hàm nghĩa của từ “nức nở” và “sụt sùi”.

Bài giảng: Cấp độ khái quát nghĩa của từ – Cô Phạm Lan Anh (Giáo viên VietJack)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Soạn Bài Cấp Độ Khái Quát Của Nghĩa Từ Ngữ (Chi Tiết) / 2023

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

b. Nghĩa của từ thú rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của các từ voi, hươu? Nghĩa của từ chim rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của các từ tu hú, sáo?

c. Nghĩa của các từ thú, chim, cá rộng hơn nghĩa của những từ nào, đồng thời hẹp hơn nghĩa của các từ nào?

Lời giải chi tiết:

a) Nghĩa của từ động vật rộng hơn nghĩa của các từ thú, chim, cá. Bởi vì phạm vi nghĩa của từ động vật bao hàm phạm vi nghĩa của các từ thú, chim, cá.

b)

– Nghĩa của từ thú rộng hơn nghĩa của các từ voi, hươu. Bởi vì phạm vi nghĩa của từ thú bao hàm phạm vi nghĩa của các từ voi, hươu.

– Nghĩa của từ chim rộng hơn nghĩa của các từ tu hú, sáo. Bởi vì phạm vi nghĩa của từ chim bao hàm phạm vi nghĩa của các từ tu hú, sáo.

– Nghĩa cúa từ cá rộng hơn nghĩa cúa các từ cá rô, cá thu. Bởi vì phạm vi nghĩa của từ cá bao hàm nghĩa của các từ cá rô, cá thu…

c)

– Nghĩa của các từ thú, chim, cá rộng hơn nghĩa của các từ voi, hươu… tu hú, sáo… cá rô, cá thu… và hẹp hơn từ động vật.

Sơ đồ trên cũng còn được thể hiện bằng một hình thái khác:

– Một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác.

– Một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi của từ ngữ đó bao hàm trong phạm vi nghĩa của ngữ khác.

– Một từ ngữ có nghĩa rộng đối với những tử ngữ này, đồng thời có thể có nghĩa hẹp đối với một từ ngữ khác.

Câu 1 Trả lời câu 1 (trang 10 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1):

Lập sơ đồ thể hiện cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ trong mỗi nhóm từ ngữ sau đây (theo mẫu sơ trong bài học):

Lời giải chi tiết: Câu 2 Trả lời câu 2 (trang 11 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1):

Từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau đây:

Lời giải chi tiết:

a) Xăng, dầu hỏa, (khí) ga, ma dút, củi, than: chất đốt

b) Hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc : nghệ thuật

c) Canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán : thức ăn

d) Liếc, ngắm, nhòm, ngó: nhìn

đ) Đấm, đá, thụi, bịch, tát : đánh

Câu 3 Trả lời câu 3 (trang 11 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1):

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của mỗi từ ngữ sau đây:

Lời giải chi tiết:

a) Xe cộ: Xe đạp, xe máy, mô tô, ôtô…

b) Kim loại: Thép, sắt, đồng, kẽm, nhôm…

c) Hoa quả: Xoài, mít, ổi, hồng, huệ, lan…

d) Người họ /làng: Cô, bác, dì, dượng, cậu, mợ…

đ) Mang: Xách, khiêng, gánh. 

Câu 4 Trả lời câu 4 (trang 11 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1):

Gạch bỏ những từ ngữ không phù hợp trong mỗi nhóm từ ngữ sau đây:

Lời giải chi tiết:

a) Thuốc chữa bệnh: áp-pi-rin, ăm-pi-xi-lin, thuốc giun, thuốc lá (gạch bỏ: thuốc lá)

b) Giáo viên: thầy giáo, cô giáo, thủ quỹ (gạch bỏ: thủ quỹ)

c) Bút: bút bi, bút máy, bút chì, bút điện, bút lông (gạch bỏ: bút điện)

d) Hoa: hoa hồng, hoa lay-ơn, hoa tai, hoa thược dược (gạch bỏ: hoa tai)

Câu 5 Trả lời câu 5 (trang 11 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1):

Ba động từ cùng một phạm vi nghĩa, trong đó có một từ nghĩa rộng và hai từ nghĩa hẹp hơn.

Lời giải chi tiết:

– Khóc, nức nở, sụt sùi.

chúng tôi

Một Số Khái Niệm Khái Quát Về Văn Hóa / 2023

Published on

1.

2. Định nghĩa của Tổ chức văn hóa thế giới UNESCO ( UNESCO Mexico City Declaration on Cultural PoliciesWorld Conference on Cultural Polici Mexico City Declaration on Mexico City, 26 July – 6 August 1982 Định nghĩa của Danh Nhân văn hóa thế giới Chủ tịch Hồ Chí Minh (NXB Chính trị Quốc gia tập II) Định nghĩa của một giáo trình đại học Giáo trình Cơ sở Văn hóa Việt Nam (NXB Giáo dục)

3. Đặc trưng Chức năng 1 HỆ THỐNG TỔ CHỨC XÃ HỘI 2 GIÁ TRỊ ĐIỀU CHỈNH XÃ HỘI 3 NHÂN SINH GIAO TIẾP 4 LỊCH SỬ GIÁO DỤC

4. Cấu trúc của hệ thống văn hóa 4 thành tố cơ bản (tiểu hệ): 1. Văn hóa nhận thức 2. Văn hóa tổ chức đời sống cộng đồng 3. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên 4. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội Cấu trúc của văn hóa 3 bộ phận: 1. Văn hóa sản xuất 2. Văn hóa vũ trang 3. Văn hóa sinh hoạt

5. Môi trường tự nhiên & con người Thích nghi & biến đổi Môi trường xã hội & con người Cá nhân & Cộng đồng Môi trường văn hóa & con người Gia đình & xã hội , doanh nghiệp & nhà nước

7. Bản sắc văn hóa l à cái cốt lõi, đặc trưng riêng có của một cộng đồng văn hóa trong lịch sử tồn tại và phát triển, giúp phân biệt dân tộc này với dân tộc khác. Bản sắc văn hóa thể hiện trong tất cả các lĩnh vực của đời sống – ý thức của một cộng đồng, bao gồm: cội nguồn, cách tư duy, cách sống, dựng nước, giữ nước, sáng tạo văn hóa, khoa học – nghệ thuật… Khái niệm Bản sắc văn hóa có hai quan hệ cơ bản: quan hệ bên ngoài là dấu hiệu để phân biệt các cộng đồng với nhau quan hệ bên trong chỉ tính đồng nhất mà mỗi cá thể trong một cộng đồng phải có.

8. Bản sắc dân tộc của văn hóa Việt Nam bao gồm những giá trị bền vững, những tinh hoa vun đắp nên qua lịch sử hàng nghìn năm đấu tranh dựng nước và giữ nước, trở thành những nét đặc sắc của cộng đồng dân tộc Việt Nam, con người Việt Nam. Đó là lòng yêu nước nồng nàn, ý chí tự cường dân tộc, tinh thần đoàn kết, tính cộng đồng gắn kết cá nhân, gia đình, làng nước, lòng nhân ái bao dung, trọng nghĩa tình đạo lý, đầu óc thực tế, tinh thần cần cù, sáng tạo trong lao động, tế nhị trong ứng xử, giản dị trong lối sống ( Nghị quyết Trung ương IV của Đảng )

10. LUẬT DI SẢN VĂN HÓA CỦA CHXHCN VIỆT NAM Điều 4 1. Di sản văn hoá phi vật thể là sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học, được lưu giữ bằng trí nhớ, chữ viết, được lưu truyền bằng truyền miệng, truyền nghề, trình diễn và các hình thức lưu giữ, lưu truyền khác, bao gồm tiếng nói, chữ viết, tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học, ngữ văn truyền miệng, diễn xướng dân gian, lối sống, nếp sống, lễ hội, bí quyết về nghề thủ công truyền thống, tri thức về y, dược học cổ truyền, về văn hoá ẩm thực, về trang phục truyền thống dân tộc và những tri thức dân gian khác .

11. LUẬT DI SẢN VĂN HÓA CỦA CHXHCNVN Điều 4 2 . Di sản văn hoá vật thể là sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học, bao gồm di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.

12. LUẬT DI SẢN VĂN HÓA CỦA CHXHCN VIỆT NAM Điều 4 chúng tôi tích lịch sử – văn hoá là công trình xây dựng, địa điểm và các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc công trình, địa điểm đó có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học. 4. Danh lam thắng cảnh là cảnh quan thiên nhiên hoặc địa điểm có sự kết hợp giữa cảnh quan thiên nhiên với công trình kiến trúc có giá trị lịch sử, thẩm mỹ, khoa học. 5. Di vật là hiện vật được lưu truyền lại, có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học.

13. LUẬT DI SẢN VĂN HÓA CỦA CHXHCN VIỆT NAM Điều 4 6. Cổ vật là hiện vật được lưu truyền lại, có giá trị tiêu biểu về lịch sử, văn hoá, khoa học, có từ một trăm năm tuổi trở lên . 7. Bảo vật quốc gia là hiện vật được lưu truyền lại, có giá trị đặc biệt quý hiếm tiêu biểu của đất nước về lịch sử, văn hoá, khoa học. 8. Bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia là sản phẩm được làm giống như bản gốc về hình dáng, kích thước, chất liệu, màu sắc, trang trí và những đặc điểm khác.

14. LUẬT DI SẢN VĂN HÓA CỦA CHXHCN VIỆT NAM Điều 4 9. Sưu tập là một tập hợp các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia hoặc di sản văn hoá phi vật thể, được thu thập, gìn giữ, sắp xếp có hệ thống theo những dấu hiệu chung về hình thức, nội dung và chất liệu để đáp ứng nhu cầu tìm hiểu lịch sử tự nhiên và xã hội. 10. Thăm dò, khai quật khảo cổ là hoạt động khoa học nhằm phát hiện, thu thập, nghiên cứu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và địa điểm khảo cổ.

15. LUẬT DI SẢN VĂN HÓA CỦA CHXHCN VIỆT NAM Điều 4 11 . Bảo quản di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia là hoạt động nhằm phòng ngừa và hạn chế những nguy cơ làm hư hỏng mà không làm thay đổi những yếu tố nguyên gốc vốn có của di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia. 12. Tu bổ di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh là hoạt động nhằm tu sửa, gia cố, tôn tạo di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh. 13. Phục hồi di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh là hoạt động nhằm phục dựng lại di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh đã bị huỷ hoại trên cơ sở các cứ liệu khoa học về di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh đó.

16. Tangible Heritage Intangible Heritage

17. Tangible Heritage Intagible Heritage 1. The “intangible cultural heritage” means the practices, representations, expressions, knowledge, skills – as well as the instruments, objects, artefacts and cultural spaces associated therewith – that communities, groups and, in some cases, individuals recognize as part of their cultural heritage. This intangible cultural heritage, transmitted from generation to generation, is constantly recreated by communities and groups in response to their environment, their interaction with nature and their history, and provides them with a sense of identity and continuity, thus promoting respect for cultural diversity and human creativity. For the purposes of this Convention, consideration will be given solely to such intangible cultural heritage as is compatible with existing international human rights instruments, as well as with the requirements of mutual respect among communities, groups and individuals, and of sustainable development.

18. Tangible Heritage Intagible Heritage 2. The “intangible cultural heritage”, as defined in paragraph 1 above, is manifested inter alia in the following domains: (a) oral traditions and expressions, including language as a vehicle of the intangible cultural heritage; (b) performing arts; (c) social practices, rituals and festive events; (d) knowledge and practices concerning nature and the universe; (e) traditional craftsmanship.

19. Tangible Heritage Intagible Heritage 3. “Safeguarding” means measures aimed at ensuring the viability of the intangible cultural heritage, including the identification, documentation, research, preservation, protection, promotion, enhancement, transmission, particularly through formal and non-formal education, as well as the revitalization of the various aspects of such heritage. 4. “States Parties” means States which are bound by this Convention and among which this Convention is in force. 5. This Convention applies mutatis mutandis to the territories referred to in Article 33 which become Parties to this Convention in accordance with the conditions set out in that Article. To that extent the expression “States Parties” also refers to such territories.

20. Tangible Heritage Intagible Heritage 3. “Safeguarding” means measures aimed at ensuring the viability of the intangible cultural heritage, including the identification, documentation, research, preservation, protection, promotion, enhancement, transmission, particularly through formal and non-formal education, as well as the revitalization of the various aspects of such heritage. 4. “States Parties” means States which are bound by this Convention and among which this Convention is in force. 5. This Convention applies mutatis mutandis to the territories referred to in Article 33 which become Parties to this Convention in accordance with the conditions set out in that Article. To that extent the expression “States Parties” also refers to such territories.

21. 1 Kinh đô Hu ế là di sản văn hóa vật thể tại Vùng văn hóa Trung Bộ Việt Nam. Trong g ầ n 400 năm (1558-1945), Hu ế đã t ừ ng là th ủ ph ủ c ủ a 9 đ ờ i chúa Nguy ễ n ở x ứ Đàng Trong, c ủ a vua Quang Trung và 13 đ ờ i vua Nguy ề n . Là kinh đô m ộ t th ờ i c ủ a Vi ệ t Nam, Hu ế n ổ i ti ế ng v ớ i m ộ t h ệ th ố ng nh ữ ng đ ề n, chùa, thành quách, lăng t ẩ m, ki ế n trúc nguy nga tráng l ệ g ắ n li ề n v ớ i c ả nh quan thiên nhiên núi sông thơ m ộ ng. Hu ế còn là trung tâm văn hóa c ủ a c ả nư ớ c b ở i ở đây v ẫ n b ả o t ồ n đư ợ c nh ữ ng giá tr ị văn hóa truy ề n th ố ng h ế t s ứ c đ ặ c trưng c ủ a đ ấ t kinh k ỳ . Qu ầ n th ể di tích c ố đô và lăng t ẩ m các vua tri ề u Nguy ễ n Hu ế đã đư ợ c T ổ ch ứ c Giáo d ụ c, Khoa h ọ c và Văn hóa Liên hi ệ p qu ố c (UNESCO) công nh ậ n là Di s ả n văn hoá th ế gi ớ i năm 1993

22. 2 Khu di tích M ỹ Sơn là m ộ t di s ả n t ọ a l ạ c ở xã Duy Phú, huy ệ n Duy Xuyên, t ỉ nh qu ả n Nam thuộc Vùng văn hóa Trung Bộ Việt Nam Đây là m ộ t t ổ h ợ p kiến trúc với hơn 70 đ ề n tháp Chămpa n ằ m trong m ộ t thung lũng có đư ờ ng kính kho ả ng 2 km đư ợ c bao b ọ c b ở i đ ồ i núi. Năm 1999 Khu di tích M ỹ Sơn đã đư ợ c UNESCO công nh ậ n là Di s ả n văn hoá th ế gi ớ i ở Việt Nam

23. 3. Ph ố c ổ H ộ i An thu ộ c th ị xã H ộ i An, t ỉ nh Qu ả ng Nam thuộc Vùng văn hóa Trung Bộ Việt Nam . Đây là m ộ t khu ph ố c ổ thương cảng đư ợ c hình thành t ừ th ế k ỷ XVI-XVII . Đ ế n nay khu ph ố c ổ H ộ i An v ẫ n b ả o t ồ n g ầ n như nguyên tr ạ ng m ộ t qu ầ n th ể di tích ki ế n trúc g ồ m nhi ề u lo ạ i hình như: nhà ở , h ộ i quán, đình chùa, mi ế u, gi ế ng, c ầ u, nhà th ờ t ộ c, b ế n c ả ng, ch ợ … k ế t h ợ p v ớ i đư ờ ng giao thông ngang d ọ c t ạ o thành các ô vuông ki ể u bàn c ờ , mô hình ph ổ bi ế n c ủ a các đô th ị thương nghi ệ p phương Đông th ờ i Trung đ ạ i. Cùng cu ộ c s ố ng thư ờ ng ngày c ủ a cư dân v ớ i nh ữ ng t ậ p quán, sinh ho ạ t văn hóa lâu đ ờ i đang đư ợ c duy trì m ộ t cách khá b ề n v ữ ng, H ộ i An hi ệ n là m ộ t b ả o tàng s ố ng v ề ki ế n trúc và l ố i s ố ng đô th ị th ờ i phong ki ế n. Ph ố c ổ H ộ i An đã đư ợ c UNESCO công nh ậ n là Di s ả n văn hóa th ế gi ớ i năm 1999.

24. 4 Nhã nh ạ c Cung đình Hu ế là một loại hình nghệ thuật đặc sắc thuộc Vùng văn hóa Trung Bộ Việt Nam. Nhã nh ạ c là nghệ thuật ” tao nhã”, nghệ thuật cung đình: chỉ đư ợ c trình di ễ n t ạ i các l ễ k ỷ ni ệ m, l ễ tôn giáo hoặc phục vụ các s ự ki ệ n đ ặ c bi ệ t như: L ễ đăng quang, l ễ tang hoặc lễ tiếp đón … Nhã nh ạ c Cung đình Hu ế đã đư ợ c UNESCO công nh ậ n là “Ki ệ t tác di s ả n văn hóa phi v ậ t th ể và truy ề n kh ẩ u c ủ a nhân lo ạ i” năm 2003 .

25. 5 ” Không gian văn hóa C ồ ng chiêng Tây Nguyên” tr ả i dài trên 5 t ỉ nh : Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Đăk Nông và Lâm Đ ồ ng. C ồ ng chiêng là nghệ thuật , là đời sống, là tâm linh c ủ a các dân t ộ c chủ thể Vùng văn hóa Tây Nguyên Việt Nam. Năm 2005 “Không gian văn hóa C ồ ng chiêng Tây Nguyên” đã chính th ứ c đư ợ c UNESCO công nh ậ n là ” Ki ệ t tác di s ả n văn hoá phi v ậ t th ể và truy ề n kh ẩ u c ủ a nhân lo ạ i

Khái Niệm Giai Cấp Công Nhân / 2023

Khái Niệm Giai Cấp Công Nhân, 2. Khái Niệm Giai Cấp Công Nhân Của Đảng Ta, Biên Bản Niêm Yết Công Khai Tài Chính Cá Nhân, Biên Bản Kết Thúc Niêm Yết Công Khai Hồ Sơ Cấp Giấy Chứng Nhận, Quan Niệm Giai Cấp Công Nhân Việt Nam, Mâu Bien Ban Ket Thuc Niêm Yet Cong Khai Cap Giay Chưng Nhân Quyền Sử Dụng Đất, Khái Niệm Nào Sau Đây Chỉ Cái Được Công Nhận Là Đúng Theo Quy Định Hoặc Theo, Công Văn Giải Trình Nguyên Nhân Không Có Xuất Tờ Khai, Hãy Giải Thích Khái Niệm Máy Tìm Kiếm, Hãy Giải Thích Khái Niệm Văn Hóa Văn Minh Văn Hiến Văn Vật, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Sở Dĩ Được Thực Hiện Bởi Giai Cấp Công Nhân Vì: A. Là Một Gi, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Sở Dĩ Được Thực Hiện Bởi Giai Cấp Công Nhân Vì: A. Là Một Gi, Giải Toán 8 Khái Niệm Hai Tam Giác Đồng Dạng, Khái Niệm Nhân Hóa, Khái Niệm Nhân Lực, Khái Niệm Hôn Nhân, Khái Niệm Nào Sau Đây Không Thể Lý Giải Bằng Đường Giới Hạn Khả Năng Sản , Khái Niệm Nhân Cách, Khái Niệm Bảo Hiểm Nhân Thọ, Khái Niệm Pháp Nhân, Khái Niệm Hôn Nhân Gdcd 9, Khái Niệm Nhân Nghĩa, Khái Niệm Nguồn Nhân Lực, Khái Niệm Nào Không Thể Lý Giải Bằng Đường Giới Hạn Khả Năng Sản Xuất, Khái Niệm Chế Độ Hôn Nhân Nước Ta Hiện Nay, Khái Niệm Cho Vay Khách Hàng Cá Nhân, 2. Khái Niệm Về Công Tác Dân Vận, 2 Khái Niệm Về Công Tác Dân Vận, 5 Khái Niệm Các Từ Loại Vận Dụng Để Nhận Biết, Mẫu Thông Báo Niêm Yết Công Khai, Khái Niệm Công Nghiệp Hóa, Biên Bản Niêm Yết Công Khai, 7 Khái Niệm Công Dân Toàn Cầu, Bien Ban Niem Yet Cong Khai Tai San, Mẫu Biên Bản Niêm Yết Công Khai, Khái Niệm Tổng Công Ty 90 91, Khái Niệm Công Ty Cổ Phần, Từ Khái Niệm Công Nghiệp Hóa Hiện Đại Hóa, Biên Bản Kết Thúc Niêm Yết Công Khai, Biên Bản Kết Thuc Niêm Yết Công Khai Cấp Gcn – Qsd Đât, Mẫu Biên Bản Kết Thúc Niêm Yết Công Khai, Biên Bản Niêm Yết Công Khai Tài Sản Thu Nhập, Thông Báo Niêm Yết Công Khai Thiệt Hại, Mẫu Niêm Yết Công Khai Thủ Tục Hành Chính, Khái Niệm Công Nghiệp Hóa Hiện Đại Hóa, Khái Niệm Nào Sau Đây Là Đúng Với Công Việc, Bien Ban Hop Niem Yet Ve Viec Cong Khai Tai San Thu Nhap , Hướng Dẫn Niêm Yết Công Khai Thủ Tục Hành Chính, Mẫu Biên Bản Niêm Yết Công Khai Danh Sách, Mẫu Bảng Niêm Yết Công Khai Thủ Tục Hành Chính, Mẫu Biên Bản Kết Thúc Niêm Yết Công Khai Tai Chinh, Biên Bản Kết Thúc Niêm Yết Công Khai Hồ Sơ Cấp Giấy Chúng Ta, Khái Niệm Nhà Máy Nhà Máy Là Cơ Sở Sản Xuất Công Nghiệp, Ve Viec Niem Yet Thong Bao Cong Khai Van Ban Phan Chuia Data, Khái Niệm Y Tế Công Cộng, Khái Niệm Thế Nào Là Nơi Công Cộng, Biên Bản Niêm Yết Công Khai Giám Sát Thực Hiện Daanc Hủ Trường Học, Khái Niệm 3 Mũi Giáp Công Trong Cuộc Kháng Chiến Chống Mỹ Cứu Nước Dùng Để Chỉ, Khái Niệm 3 Mũi Giáp Công Trong Cuộc Kháng Chiến Chống Mỹ Cứu Nước Dùng Để C, Liên Hệ Giải Pháp Xây Dựng Giai Cấp Công Nhân Trong Các Trường Học, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Giai Đoạn Cuộc Cách Mạng 4.0, Mẫu Công Văn Giải Trình Kê Khai Sai, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Và Sứ Mệnh Lịch Sử Của Nó Trong Giai Đoạn Hiện Nay, Mẫu Công Văn Giải Trình Nộp Chậm Tờ Khai Thuế, Cong Van Giai Trinh Cham Nop To Khai Thue, Công Văn Giải Trình Nộp Chậm Tò Khai Thuế Gtgt, Thực Trạng Và Một Số Giải Pháp Nâng Cao Công Tác Quản Trị Nhân Lực Công Ty, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Trong Cách Mạng Công Nghệ 4.0, Bản Khai Thân Nhân Chế Độ Dân Công Hỏa Tuyến, Mẫu 01a Bản Khai Cá Nhân Của Dân Công Hỏa Tuyến, Mẫu Bản Khai Cá Nhân Về Dân Công Hỏa Tuyến, Hướng Dan Khai So Yếu Ly Lịch Công Nhân Viên Chuc, Giai Cấp Công Nhân, Quy Định Về Quản Lý, Điều Trị, Chăm Sóc, Giải Quyết Chính Sách Đối Với Quân Nhân, Công Nhân Viên Chứ, Quy Định Về Quản Lý, Điều Trị, Chăm Sóc, Giải Quyết Chính Sách Đối Với Quân Nhân, Công Nhân Viên Chứ, Xu Thế Biến Đổi Của Giai Câp Công Nhân, Bản Khai Cá Nhân. Để Hưởng Chế Độ Bảo Hiểm Y Tế Đối Với Người Có Công … Hiện Nay Tôi Chưa Được Cấp, Định Nghĩa Giai Cấp Công Nhân, Chủ Nghĩa Mác Lênin Về Giai Cấp Công Nhân, Bài Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân, Nghị Quyết Số 20 Về Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Công Nhân Phát Huy Sức Mạnh Toàn Dân Tộc, Học Thuyết Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Ngày Nay, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam, Khái Niệm ăn, Khái Niệm Gdp, Khái Niệm Hàm Số Lớp 7, Khái Niệm Ung Thư Là Gì, Khái Niệm Ung Thư Gan, Khái Niệm 802.1x, Khái Niệm 511, Khái Niệm Văn Bản, Khái Niệm Cảm ơn, Khái Niệm Nhà Máy, Khái Niệm Chỉ Từ, Khái Niệm G,

Khái Niệm Giai Cấp Công Nhân, 2. Khái Niệm Giai Cấp Công Nhân Của Đảng Ta, Biên Bản Niêm Yết Công Khai Tài Chính Cá Nhân, Biên Bản Kết Thúc Niêm Yết Công Khai Hồ Sơ Cấp Giấy Chứng Nhận, Quan Niệm Giai Cấp Công Nhân Việt Nam, Mâu Bien Ban Ket Thuc Niêm Yet Cong Khai Cap Giay Chưng Nhân Quyền Sử Dụng Đất, Khái Niệm Nào Sau Đây Chỉ Cái Được Công Nhận Là Đúng Theo Quy Định Hoặc Theo, Công Văn Giải Trình Nguyên Nhân Không Có Xuất Tờ Khai, Hãy Giải Thích Khái Niệm Máy Tìm Kiếm, Hãy Giải Thích Khái Niệm Văn Hóa Văn Minh Văn Hiến Văn Vật, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Sở Dĩ Được Thực Hiện Bởi Giai Cấp Công Nhân Vì: A. Là Một Gi, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Sở Dĩ Được Thực Hiện Bởi Giai Cấp Công Nhân Vì: A. Là Một Gi, Giải Toán 8 Khái Niệm Hai Tam Giác Đồng Dạng, Khái Niệm Nhân Hóa, Khái Niệm Nhân Lực, Khái Niệm Hôn Nhân, Khái Niệm Nào Sau Đây Không Thể Lý Giải Bằng Đường Giới Hạn Khả Năng Sản , Khái Niệm Nhân Cách, Khái Niệm Bảo Hiểm Nhân Thọ, Khái Niệm Pháp Nhân, Khái Niệm Hôn Nhân Gdcd 9, Khái Niệm Nhân Nghĩa, Khái Niệm Nguồn Nhân Lực, Khái Niệm Nào Không Thể Lý Giải Bằng Đường Giới Hạn Khả Năng Sản Xuất, Khái Niệm Chế Độ Hôn Nhân Nước Ta Hiện Nay, Khái Niệm Cho Vay Khách Hàng Cá Nhân, 2. Khái Niệm Về Công Tác Dân Vận, 2 Khái Niệm Về Công Tác Dân Vận, 5 Khái Niệm Các Từ Loại Vận Dụng Để Nhận Biết, Mẫu Thông Báo Niêm Yết Công Khai, Khái Niệm Công Nghiệp Hóa, Biên Bản Niêm Yết Công Khai, 7 Khái Niệm Công Dân Toàn Cầu, Bien Ban Niem Yet Cong Khai Tai San, Mẫu Biên Bản Niêm Yết Công Khai, Khái Niệm Tổng Công Ty 90 91, Khái Niệm Công Ty Cổ Phần, Từ Khái Niệm Công Nghiệp Hóa Hiện Đại Hóa, Biên Bản Kết Thúc Niêm Yết Công Khai, Biên Bản Kết Thuc Niêm Yết Công Khai Cấp Gcn – Qsd Đât, Mẫu Biên Bản Kết Thúc Niêm Yết Công Khai, Biên Bản Niêm Yết Công Khai Tài Sản Thu Nhập, Thông Báo Niêm Yết Công Khai Thiệt Hại, Mẫu Niêm Yết Công Khai Thủ Tục Hành Chính, Khái Niệm Công Nghiệp Hóa Hiện Đại Hóa, Khái Niệm Nào Sau Đây Là Đúng Với Công Việc, Bien Ban Hop Niem Yet Ve Viec Cong Khai Tai San Thu Nhap , Hướng Dẫn Niêm Yết Công Khai Thủ Tục Hành Chính, Mẫu Biên Bản Niêm Yết Công Khai Danh Sách, Mẫu Bảng Niêm Yết Công Khai Thủ Tục Hành Chính,