Xu Hướng 3/2024 # Nói Quanh Co Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 4 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Nói Quanh Co Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website 2atlantic.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

” Trong trường hợp đó, thưa ông, nó có thể được khôn ngoan để nói quanh co một chút. ”

” In that event, sir, it may be judicious to prevaricate a little. “

QED

Đừng nói quanh co.

Don’t beat about the bush.

Tatoeba-2024.08

Trong tiếng Anh dragon có nghĩa là rồng, nhưng “rồng” trong tiếng Ba Lan là smok, trong khi “dragon” lại có nghĩa là long kỵ binh, một binh chủng bộ binh di chuyển trên ngựa, mặc dù từ ngữ sau này cũng xuất phát từ lối nói quanh co của “rồng”.

Dragon in Polish is smok, while “Dragon” in Polish means Dragoon (a mounted infantry soldier) although the latter still comes in a roundabout way from dragon.

WikiMatrix

” Ông ấy có một trở lại quanh co, ” bà nói.

” He’s got a crooked back, ” she said.

QED

Anh Rutherford chắc chắn nói thẳng thắn chứ không quanh co!

Brother Rutherford certainly did not beat about the bush!

jw2024

Thôi đừng quanh co nữa, hãy nói thẳng cho tôi biết tại sao anh tức giận như vậy.

Stop beating around the bush and tell me directly why you’re so angry.

Tatoeba-2024.08

Chẳng hạn, tại Hội nghị Quốc tế về Ý muốn Đức Chúa Trời do các Nhân-chứng Giê-hô-va tổ chức năm 1958 tại thành phố New York, vị phó Chủ tịch của Hội Tháp Canh đã đưa ra một lời tuyên bố; có một phần nói như sau: “Không nói quanh co hay do dự gì hết, chúng tôi tuyên bố rằng cội rễ của mọi tội ác, phạm pháp, căm thù, xung đột, thành kiến,… và sự lầm lạc điên cuồng sinh ra tôn giáo sai lầm, tôn giáo giả hình; đằng sau đó chính là kẻ thù không nhìn thấy được của loài người, là Sa-tan Ma-quỉ.

For example, at the 1958 Divine Will International Assembly of Jehovah’s Witnesses in New York City, the vice president of the Watch Tower Society presented a statement that said in part: “Without any double talk or hesitation we declare this root cause of all the crime, delinquency, hatred, strife, prejudice, . . . and mad confusion to be wrong religion, false religion; behind which is man’s unseen enemy, Satan the Devil.

jw2024

Những ghi chép của người Ai Cập không cho thấy sự khác biệt về phương ngữ trước giai đoạn Copt, nhưng có thể co sự khác biệt trong cách nói tiếng địa phương ở khu vực xung quanh Memphis và Thebes sau này.

Egyptian writings do not show dialect differences before Coptic, but it was probably spoken in regional dialects around Memphis and later Thebes.

WikiMatrix

Chúng là tiếng nói kể về về sự phong phú lạ thường của thiên nhiên và sự đơn giản đáng ngạc nhiên của các quy luật quanh co khúc khuỷu quanh ta, từ việc xã hội vận hành thế nào cho đến ta hành xử ra sao.

They’re a voice that speaks out about the incredible richness of nature and the startling simplicity in the patterns that twist and turn and warp and evolve all around us, from how the world works to how we behave.

ted2024

Quanh Co Trong Tiếng Tiếng Anh

Thôi đừng quanh co nữa, hãy nói thẳng cho tôi biết tại sao anh tức giận như vậy.

Stop beating around the bush and tell me directly why you’re so angry.

Tatoeba-2024.08

Tôi không có thời gian cho những vị quan miệng còn hôi sữa và quanh co.

I have no time for milk teeth and mealy-mouthed mandarins.

OpenSubtitles2024.v3

Không có gì đúng trong cái cõi đời quanh co này.

Nothing’s true in this cockeyed world.

OpenSubtitles2024.v3

Họ luôn quanh co, đúng không?

They’re crooked, right?

OpenSubtitles2024.v3

Khóa son là con đường quanh co ngăn cách họ.

The treble clef is a winding road between them.

QED

” Trong trường hợp đó, thưa ông, nó có thể được khôn ngoan để nói quanh co một chút. ”

” In that event, sir, it may be judicious to prevaricate a little. “

QED

Hãy thôi quanh co trước khi tôi đóng cửa các anh vì làm mất thời gian của tôi.

Now, stop jerking around before I close you down for wasting my time.

OpenSubtitles2024.v3

Đừng nói quanh co.

Don’t beat about the bush.

Tatoeba-2024.08

Anh đang đi trên một con đường quanh co.

You’re on the garden path.

OpenSubtitles2024.v3

Họ thật khác biệt thay so với kẻ có “lòng tà-vạy” lập luận quanh co!

How different he is from the one with twisted opinions emanating from a ‘twisted heart’!

jw2024

Tai nạn trên các con đường quanh co cũng thường thấy đặc biệt trong thời tiết xấu.

Accidents on the winding road are also common especially during bad weather.

WikiMatrix

Những đường này chạy quanh co qua các vùng bình nguyên, sa mạc, và thảo nguyên.

These tendrils cross plains, deserts, and grasslands.

jw2024

Và có đường lối quanh co cả thảy.

And whose entire course is devious.

jw2024

Các đường bộ thường khá dốc, hẹp và quanh co, và có thể xảy ra lún khi mưa.

WikiMatrix

Nhưng ai có đường lối quanh co khinh thường ngài.

But the one whose ways are devious* despises Him.

jw2024

Chúng bắt đầu ít quanh co hơn.

They began to meander less.

ted2024

Không có gì nhưng hai ngọn nến ảm đạm mỡ động vật, mỗi một tấm quanh co.

Nothing but two dismal tallow candles, each in a winding sheet.

QED

So stay on the garden path, kid.

OpenSubtitles2024.v3

Điều này rất quan trọng trong suốt các chuyến đi đường dài , quanh co .

EVBNews

Lừa có thể đi qua những khúc quanh chật hẹp và lối đi quanh co có rào.

Donkeys are able to negotiate tight corners and wind their way through narrow, fence–lined access paths.

jw2024

Đặc biệt đáng nhớ là con đường xuống dốc quanh co đi vào Chí Lợi.

Especially memorable was the steep, winding descent into Chile.

jw2024

Đường hầm này có thể đi theo hướng quanh co của một kênh thiên nhiên dưới núi.

It could have followed the winding course of a natural channel under the hill.

jw2024

Đây đúng là một cách tìm hiểu hơi quanh co.

Well, it certainly is a roundabout way to do it.

OpenSubtitles2024.v3

” Ông ấy có một trở lại quanh co, ” bà nói.

” He’s got a crooked back, ” she said.

QED

Ở Pariah, công lý không mù quáng thế, mà nó quanh co.

In Pariah, justice ain’t just blind, she’s crooked.

OpenSubtitles2024.v3

Tiếng Nói Trong Tiếng Tiếng Anh

Cái chúng ta cần là tiếng nói của Người, thưa Bệ hạ.

It is your voice we need, Highness.

OpenSubtitles2024.v3

Rồi từ bên trong có tiếng nói vọng ra: “Ai đó?”

Then from inside a voice replies, “Who is it?”

jw2024

Cẩn thận giữ lời ăn tiếng nói là một cách cho thấy chúng ta “muốn sự hòa-bình”.

Keeping our tongue in check is one way to show that we “stand for peace.”

jw2024

Nó có nghĩa là ‘tiếng nói con người’.

It likely means “talking man”.

WikiMatrix

Đáp Ứng với Tiếng Nói của Chúa

Responding to the Voice of the Lord

LDS

Những con đực trưởng thành có tiếng nói lớn nhất trong toàn bộ nhóm.

Adult males are the most vocal among the entire group.

WikiMatrix

Tiếng nói trong đoạn băng đó là của một cô bé 11 tuổi.

The voice on this tape, is coming from an 11 year old girl.

OpenSubtitles2024.v3

Trình tổng hợp Văn bản sang Tiếng nói EposName

Epos TTS speech synthesizer

KDE40.1

Ngôn ngữ thực sự là tiếng nói của di truyền.

Language really is the voice of our genes.

QED

Thánh thư là tiếng nói của Chúa.

They are the voice of the Lord.

LDS

Mọi tiếng nói của tôn giáo lẫn của thế tục đều cần thiết.

Neither religious nor secular voices should be silenced.

LDS

vậy con cũng có tiếng nói trong việc này và con không muốn đi.

Well, I get a say in this and I don’t want to go.

OpenSubtitles2024.v3

Bà bị mù, nhưng vẫn nhận ra tiếng nói của tôi.

She was blind, yet she recognized my voice.

LDS

Chiến thuật đàn áp mạnh tay của chính quyền sẽ không dập tắt nổi những tiếng nói đó.”

These voices will not be silenced by such heavy-handed tactics.”

hrw.org

Ngài có thể phán bằng tiếng nói của Ngài hoặc bằng tiếng nói của Đức Thánh Linh.

He may speak by His own voice or by the voice of the Holy Ghost.

LDS

Cái đẹp là một cách thức tự nhiên của sự biểu diễn từ xa để lên tiếng nói.

Beauty is nature’s way of acting at a distance, so to speak.

ted2024

Sự vô tội là một tiếng nói mạnh mẽ ở Gotham này, Bruce ạ

Innocent is a strong word to throw around Gotham, Bruce.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi có thể thêm rằng đây là những tiếng nói lớn.

I might add that these are loud voices.

LDS

Thực tế, những bức ảnh trở thành vốn là tiếng nói của sự phản kháng.

In fact, these images became the voices of protest themselves.

ted2024

Khi tiếng nói đó cất lên, những người nam và người nữ khôn ngoan vâng theo.

When it speaks, wise men and women obey.

LDS

Nhưng điều chúng tôi trông đợi ở cô là tiếng nói lành mạnh, đáng tin của cô.

But what we’re looking for from you is your authentic, wholesome voice.

OpenSubtitles2024.v3

Rồi có một tiếng nói phán cùng những người bắt giam họ:

Then came a voice, saying to their captors:

LDS

Bà ấy bảo những tiếng nói bà nghe là các thiên thần.

Angels was what she called her voices.

OpenSubtitles2024.v3

Đó là một tiếng nói hoàn toàn dịu dàng mà đã khuyến khích Connor đáp lại.

It was a voice of perfect mildness that encouraged Connor to respond.

LDS

Định Nghĩa Nói Quanh Co

Định Nghĩa Nói Quanh Co, ý Nghĩa Câu Thơ Nao Nao Dòng Nước Uốn Quanh, Em Hãy Xây Dựng Kế Hoạch Để Tuyên Truyền Cho Mọi Người Xung Quanh Để Biết Về Những Quy Định Này, Em Hãy Xây Dựng Kế Hoạch Để Tuyên Truyền Cho Mọi Người Xung Quanh Biết Về Những Quy Định Này., Em Hãy Xây Dựng Kế Hoạch Để Tuyên Truyền Cho Mọi Người Xung Quanh Biết Về Những Quy Định Về Giao Thô, ý Nghĩa Phương Pháp Luận Của Định Nghĩa Vật Chất Của Lênin, Định Nghĩa âm Tiết Và Định Nghĩa Hình Vị, Bài Thơ Hoa Quanh Lăng Bác, Cuộc Sống Quanh Em Lớp 7, Đám Quánh Ruột Thừa, Nguồn Gốc Và Cơ Sở Thế Giới Ung Quanh, Cuộc Sống Quanh Em, Đề Tài Cuộc Sống Quanh Em, Giáo án Môi Trường Xung Quanh, Bài 2: Nguồn Gốc Và Cơ Sở Của Thế Giới Xung Quanh , Nguôn Goc Vf Cơ Sơ Của The Gioi Xung Quanh, Mĩ Thuật 7 Đề Tài Cuộc Sống Quanh Em, Phác Đồ Điều Trị Viêm Quanh Khớp Vai, Sóng Điện Từ Nào Sau Đây Có Thể Đi Vòng Quanh Trái Đất, Truyện 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới, Tóm Tắt Truyện 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới, Tác Dụng Kỳ Diệu Của 50 Dược Liệu Quanh Ta, Giáo án Khám Phá Môi Trường Xung Quanh, Sách 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới, Quy Chuẩn Chất Lượng Không Khí Xung Quanh, Tiểu Thuyết 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới, Một Hình Hộp Chữ Nhật Có Diện Tích Xung Quanh Là 420, Một Hình Hộp Chữ Nhật Có Diện Tích Xung Quanh Là 600cm2, Định Nghĩa Và ý Nghĩa Của Đạo Hàm Tiết 2, Định Nghĩa Nhân Nghĩa, Hãy Phân Tích Mục Đích Hướng Dẫn Trẻ Khám Phá Môi Trường Xung Quanh ở Trườn, Tích Hợp Trò Chơi Trong Hoạt Động Khám Phá Môi Trường Xung Quanh, Tại Sao Việc Xác Định Động Cơ Vào Đảng Đúng Đắn Được Đặt Lên Hàng Đầu Và Có ý Nghĩa Quyết Định, Định Nghĩa 4 Kiểu Dinh Dưỡng ở Vi Sinh Vật, Định Nghĩa Và ý Nghĩa Đạo Hàm, Định Nghĩa Xã Hội Chủ Nghĩa, Định Nghĩa Và ý Nghĩa Của Đạo Hàm, Định Nghĩa Ròng Rọc Cố Định, Định Nghĩa Góc Tù, Định Nghĩa Về Số 0, Có Định Nghĩa, Định Nghĩa Iq, Định Nghĩa ăn, Định Nghĩa âm Vị, Định Nghĩa Sốt, Định Nghĩa ất ơ, Định Nghĩa ăn Tạp, ý Nghĩa Của Quy Định Số 08-qĐi/tw, Định Nghĩa Tia Lớp 6, Định Nghĩa Thờ ơ, ý Nghĩa Của Quy Định 55, Định Nghĩa T-ara, Định Nghĩa An Lạc, Định Nghĩa ân Hạn Nợ, Định Nghĩa ân Hạn, Định Nghĩa ăn Vặt, Định Nghĩa Tài Sản, Định Nghĩa Lũy Kế, Định Nghĩa Art, Định Nghĩa Sự Vật, Định Nghĩa âm On Và âm Kun, Định Nghĩa âm Đệm, Định Nghĩa 4m, Định Nghĩa 4k, Định Nghĩa 4g, Định Nghĩa 4d, Định Nghĩa 4.0 Là Gì, Định Nghĩa 4.0, Định Nghĩa I, Định Nghĩa 3r, Định Nghĩa 3pl, Định Nghĩa 3p, Định Nghĩa 3g, Định Nghĩa 3d, Định Nghĩa 3 Que, Định Nghĩa R&b, Định Nghĩa 3, Định Nghĩa Rác, Định Nghĩa 4p, Định Nghĩa 5 Uẩn, Định Nghĩa Số Hữu Tỉ, Định Nghĩa 9x, Định Nghĩa 80/20, Định Nghĩa 8/3, Định Nghĩa Số 9, Định Nghĩa 8 3, Định Nghĩa Số 0 Hải Đồ, Định Nghĩa Số 0, Định Nghĩa S M, Định Nghĩa 6s, Định Nghĩa Rủi Ro, Định Nghĩa 69, Định Nghĩa 5s Là Gì, Định Nghĩa 5s, Định Nghĩa 5g, Định Nghĩa 5 Why, Định Nghĩa 2 Từ Bạn Thân, Định Nghĩa Bạn Bè, Định Nghĩa Xe Bán Tải, Định Nghĩa Về 8/3,

Định Nghĩa Nói Quanh Co, ý Nghĩa Câu Thơ Nao Nao Dòng Nước Uốn Quanh, Em Hãy Xây Dựng Kế Hoạch Để Tuyên Truyền Cho Mọi Người Xung Quanh Để Biết Về Những Quy Định Này, Em Hãy Xây Dựng Kế Hoạch Để Tuyên Truyền Cho Mọi Người Xung Quanh Biết Về Những Quy Định Này., Em Hãy Xây Dựng Kế Hoạch Để Tuyên Truyền Cho Mọi Người Xung Quanh Biết Về Những Quy Định Về Giao Thô, ý Nghĩa Phương Pháp Luận Của Định Nghĩa Vật Chất Của Lênin, Định Nghĩa âm Tiết Và Định Nghĩa Hình Vị, Bài Thơ Hoa Quanh Lăng Bác, Cuộc Sống Quanh Em Lớp 7, Đám Quánh Ruột Thừa, Nguồn Gốc Và Cơ Sở Thế Giới Ung Quanh, Cuộc Sống Quanh Em, Đề Tài Cuộc Sống Quanh Em, Giáo án Môi Trường Xung Quanh, Bài 2: Nguồn Gốc Và Cơ Sở Của Thế Giới Xung Quanh , Nguôn Goc Vf Cơ Sơ Của The Gioi Xung Quanh, Mĩ Thuật 7 Đề Tài Cuộc Sống Quanh Em, Phác Đồ Điều Trị Viêm Quanh Khớp Vai, Sóng Điện Từ Nào Sau Đây Có Thể Đi Vòng Quanh Trái Đất, Truyện 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới, Tóm Tắt Truyện 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới, Tác Dụng Kỳ Diệu Của 50 Dược Liệu Quanh Ta, Giáo án Khám Phá Môi Trường Xung Quanh, Sách 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới, Quy Chuẩn Chất Lượng Không Khí Xung Quanh, Tiểu Thuyết 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới, Một Hình Hộp Chữ Nhật Có Diện Tích Xung Quanh Là 420, Một Hình Hộp Chữ Nhật Có Diện Tích Xung Quanh Là 600cm2, Định Nghĩa Và ý Nghĩa Của Đạo Hàm Tiết 2, Định Nghĩa Nhân Nghĩa, Hãy Phân Tích Mục Đích Hướng Dẫn Trẻ Khám Phá Môi Trường Xung Quanh ở Trườn, Tích Hợp Trò Chơi Trong Hoạt Động Khám Phá Môi Trường Xung Quanh, Tại Sao Việc Xác Định Động Cơ Vào Đảng Đúng Đắn Được Đặt Lên Hàng Đầu Và Có ý Nghĩa Quyết Định, Định Nghĩa 4 Kiểu Dinh Dưỡng ở Vi Sinh Vật, Định Nghĩa Và ý Nghĩa Đạo Hàm, Định Nghĩa Xã Hội Chủ Nghĩa, Định Nghĩa Và ý Nghĩa Của Đạo Hàm, Định Nghĩa Ròng Rọc Cố Định, Định Nghĩa Góc Tù, Định Nghĩa Về Số 0, Có Định Nghĩa, Định Nghĩa Iq, Định Nghĩa ăn, Định Nghĩa âm Vị, Định Nghĩa Sốt, Định Nghĩa ất ơ, Định Nghĩa ăn Tạp, ý Nghĩa Của Quy Định Số 08-qĐi/tw, Định Nghĩa Tia Lớp 6, Định Nghĩa Thờ ơ,

15 Cách Nói ‘Goodbye’ Trong Tiếng Anh

1. Goodbye: Đây là cách nói trang trọng quen thuộc nhất. Ví dụ thích hợp cho việc dùng cách diễn đạt này là khi bạn vừa chia tay người yêu và rất buồn, nghĩ rằng mình có lẽ sẽ không bao giờ nhìn thấy người đó nữa. Bạn tức giận và nói “goodbye”, đóng sầm cửa hoặc dập điện thoại.

2. Farewell: Từ này khá trang trọng, đầy cảm xúc và thường dùng cho lần chào sau cuối. Đó là kiểu tạm biệt của hai người yêu nhau sẽ không bao giờ gặp lại nhau nữa như trong các bộ phim. Bạn có thể sẽ không dùng nó thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày.

3. Have a good day: Cụm từ này tương tự “Have a nice day”, “Have a good evening”, hoặc “Have a good night”, sử dụng với người mà bạn không thân thiết, chẳng hạn đồng nghiệp mà bạn ít khi trò chuyện, nhân viên, khách hàng hoặc bạn của bạn mình.

4. Take care: Cụm từ này ít trang trọng hơn “Have a good day” một chút. Hãy sử dụng cách nói này khi bạn không gặp ai đó trong ít nhất một tuần tới.

5. Bye: Đây là cách phổ biến nhất để tạm biệt trong tiếng Anh. Bạn có thể nói “bye” với bất kỳ ai bạn biết, từ bạn bè đến đồng nghiệp hay khách hàng. Người ta thường nói “bye” khi kết thúc một cuộc hội thoại, dù trước đó đã nói vài cụm từ khác có ý nghĩa tạm biệt. Ví dụ:

A: See you later.

B: OK, have a good one.

A: You too. Bye.

6. Bye bye: Trẻ con thường nói “bye bye”, và người lớn cũng dùng cụm từ này để nói với chúng. Một người nói “bye bye” với người khác sẽ nghe có vẻ khá trẻ con hoặc có ý tán tỉnh.

7. Later: “Later!” là một cách nói giản dị mà đàn ông thường nói với nhau. Người ta thường kèm các từ như “man”, “bro”, “dude”, hoặc “dear” ở sau. Ví dụ: “Later, man”.

8. See you later/ Talk to you later: Cụm từ này có thể được sử dụng với bất kỳ ai khi tạm biệt ở ngoài hoặc qua điện thoại.

9. Have a good one: Cụm từ này có nghĩa “Have a good day” hoặc “Have a good week”, sử dụng theo cách khá thoải mái và thân thiện. Tuy nhiên, một số người có thể khó chịu vì họ nghĩ “Have a good day” là cách nói tốt hơn.

10. So long: Đây không phải là cách nói phổ biến hàng ngày nhưng bạn có thể tìm thấy trong tiêu đề tin tức.

11. All right then: Cụm từ này cũng không phổ biến nhưng một số người ở miền nam nước Mỹ vẫn thường sử dụng, mang tính chất thoải mái và thân mật.

12. Catch you later: Đây là một biến thể của “See you later” mà người dùng mạng xã hội có thể hay sử dụng.

13. Peace/ Peace out: “Peace!” là cách tạm biệt có nguồn gốc từ văn hóa và âm nhạc hip-hop. “Peace out” cũng như vậy nhưng phổ biến từ đầu những năm 1990. Ngày nay cụm từ này có vẻ khá lỗi thời.

14. I’m out: Cũng có mối liên hệ với hip-hop, cụm từ “I’m out!” được dùng khi bạn cảm thấy vui vẻ lúc ra đi. Chẳng hạn, bạn nói với đồng nghiệp câu này khi rời khỏi chỗ làm thêm vào cuối ngày.

15. Smell you later: Đây là một biến thể của “Catch you later”, mang tính chất hơi ngớ ngẩn, ngờ nghệch. Một ông chú có thể nói đùa câu này với cháu mình.

Phiêu Linh (theo Phrase Mix)

25 Cách Nói ‘Không’ Trong Tiếng Anh

Hãy bắt đầu bằng cách đơn giản nhất. Bạn có thể nói “Không” bất cứ khi nào muốn từ chối hay phản đối. Tuy nhiên, sắc thái mà nó tạo ra không có gì đặc biệt.

Từ “uh-uh” được người bản ngữ dùng khi thể hiện thái độ không đồng tình. Từ này xuất hiện trong văn viết lần đầu tiên vào những năm 1920.

Vốn là một từ lóng cổ có từ thời Victoria, “nix” có họ hàng với từ “nix” trong tiếng Đức, vốn là cách viết tắt của “nichts” nghĩa là “không gì cả”. Từ này được dùng khi ai đó muốn từ chối điều gì đó. Ví dụ:

– I owe you some money.

– Nix, nix!

Không có gì lạ khi xuất hiện thêm những từ gần giống “nix” và thêm hậu tố “y”, “ie” như “nixie”, “nixy”, “nixey”, như cách người bản ngữ thêm hậu tố vào tên vật nuôi hay từ ngữ mang tính giảm nhẹ. Những từ này khiến “nix” trở nên nhẹ nhàng hơn.

Đây là từ suồng sã của “No”. Từ “nope” được dùng như là “no” lần đầu tiên vào thế kỷ 17, và sự phản đối này mang sắc thái độc đoán. “Nope” được dùng như “no” cùng lúc với “yep” được dùng như “yes”.

Dạng từ này được dùng nhiều hơn ở miền Bắc nước Anh, là từ vay mượn từ vùng Scandinavi (nei). Ví dụ:

– “Nay, I must not think thus”.

– “The cabinet sits to give the final yea or nay to policies”

Đây cũng là cách nói suồng sã của “no”. “Nah” được dùng nhiều ở miền nam nước Anh.

“Không đời nào”, cụm này đã được dùng từ khoảng thế kỷ thứ 18 khi ai đó muốn biểu thị sự phản đối, không đồng ý.

Ngày nay, nhiều người ở Mỹ vẫn nói “No way, Jose” khi phản đối mà chính họ cũng không hiểu tại sao phải thêm từ “Jose” vào để tăng trọng lượng của câu. Cụm từ này xuất hiện từ khoảng những năm 1970.

Trong môi trường quân đội, từ “negative” có thể được dùng thay vì “no”, còn “affirmative” dùng thay cho “yes”. Có thể do khi liên lạc bằng vô tuyến, hai từ này nghe rõ ràng hơn là “yes” hay “no”. Ví dụ:

– Any snags, Captain?

– Negative, she’s running like clockwork.

“Veto” là một từ có nguồn gốc Latinh. Trong tiếng Anh, hiện có nhiều từ Latinh được sử dụng một cách rộng rãi như “et cetera” (vân vân) , “ad hoc” (đặc biệt) hay “per se” (thuộc bản chất). Từ “veto” dịch một cách chính thống là “tôi ngăn cấm”. Ngày nay trong tiếng Anh, từ này được dùng để thể hiện thái độ không đồng tình với sắc thái của kẻ bề trên hoặc khi đóng dấu từ chối.

Từ “siree” có thể bắt nguồn từ “sir”, do đó “No sirre” có thể tương tự như “No sir”. Tuy nhiên, trái ngược với vẻ trịnh trọng của “No sir”, cụm “No sirre” được dùng với một người đàn ông hoặc một cậu bé với sắc thái không tôn trọng hoặc dành cho kẻ bề dưới.

Cụm từ này không hay được dùng nhưng cũng là một cách tốt để nhấn mạnh cái gì sẽ không bao giờ xảy ra.

Cách diễn đạt này cho thấy bạn lưỡng lự trước một lời yêu cầu. “Not on your life” nghĩa là ngay cả khi người yêu cầu đang gặp tình huống khẩn cấp, nguy hiểm, bạn vẫn từ chối.

Đây là một cách nói không của người Anh. Từ “nelly” vần với “smelly”, ám chỉ “smelly breath” và “breath” dẫn đến nghĩa “thở để tồn tại”. Tóm lại, người khu đông London dùng cụm này không khác gì “not in your life”. Ví dụ:

Martin: Will you stroke my furry badger?

Jon: Not on your nelly!

“Tintype” là loại ảnh in trên tấm thiếc. Không rõ tại sao người ta dùng ” not on your tintype” để với nghĩa “no way”. Một trong những tác phẩm xuất hiện cụm từ này với nghĩa “không đời nào” là cuốn sách tự truyện mang tên “Over the top” của tác giả Arthur Guy Empey từ năm 1917. Đoạn chứa cụm từ như sau:

– He got out an enlistment blank, and placing his finger on a blank line said, “Sign here”. I answered, “Not on your tintype.” “I beg your pardon?” Then I explained to him that I would not sign it without first reading it

Người Anh nghiện trà nhất nhì thế giới, nhưng câu từ chối này không sinh ra ở Anh mà có nguồn gốc Australia, theo từ điển Oxford. Nó có nghĩa là “từ chối với bất cứ giá nào, có đánh đổi bằng tất cả trà ở Trung Quốc cũng không”. Ví dụ:

– I wouldn’t give up my car, not for all the tea in China.

19. Not in a million years

Nếu nói không bằng tất cả trà ở Trung Quốc vẫn chưa đủ độ nhấn mạnh, người ta có thể dùng câu “not in a million years” – “một triệu năm cũng không”.

Để tránh mọi sự nghi ngờ về lời nói không, một người có thể nhấn mạnh rằng “không bao giờ, trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không” – “Under no circumstances”. Ví dụ:

– Under no circumstances will I ever go back there again!

– Sue: Can I talk you into serving as a referee again? / Mary: Heavens, no! Not under any circumstances!

Cụm từ này xuất hiện từ giữa thế kỷ 19 và dù ngày nay, người ta không biết “Joe” là anh chàng nào nhưng vẫn dùng “not for Joe” để nói không.

Giơ ngón tay cái hướng xuống đất là một biểu tượng quen thuộc của việc không đồng tình, từ chối. Thỉnh thoảng, cụm từ thể hiện hành động này là “thumbs down” cũng được dùng với ý nghĩa tương tự trong văn nói, văn viết. Ví dụ:

– “Plans to build a house on the site have been given the thumbs down by the Department of the Environment”.

Dĩ nhiên là lợn không biết bay và cụm từ này gợi ý một cái gì đó không thể xảy ra. Ví dụ:

– “I’ve a right to think”, said Alice sharply… “Just about as much right”, said the Duchess, “as pigs have to fly”.

Nếu cụm từ “pigs might fly” chưa đủ “phũ phàng”, “not a cat’s chance” còn tạo cảm giác tồi tệ hơn. Đây là cụm từ nhấn mạnh của “not a chance” – “không đời nào” khi ai đó muốn từ chối thẳng thừng.

Dù từ “fat” có nét nghĩa “số lượng rất lớn, béo bở (một món gì đó)”, cụm “fat chance” lại mang ý nghĩa ngược lại “rất ít, hầu như không có cơ hội” với tính chất mỉa mai. Ví dụ:

– Fat chance he has of getting a promotion.

– You think she’ll lend you the money? / Fat chance!

Thanh Bình (theo Oxford English Blog)

Cập nhật thông tin chi tiết về Nói Quanh Co Trong Tiếng Tiếng Anh trên website 2atlantic.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!