Xu Hướng 3/2024 # 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án # Top 4 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website 2atlantic.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

I. Đề bài trắc nghiệm phóng xạ vật lý 12 

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con sẽ có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số proton khác nhau.

B. Trong phóng xạ, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số proton khác nhau.

, sẽ có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn.

C. Trong phóng xạ, sẽ có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn.

, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số notron khác nhau.

D. Trong phóng xạ, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số notron khác nhau.

Câu 2: Hạt nhân đang đứng yên thì phóng xạ α (không kèm bức xạ γ). Ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α sẽ như thế nào:

A. sẽ lớn hơn động năng của hạt nhân con.

B. bằng động năng của hạt nhân con.

C. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

D. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con. 

Câu 3: Khi nói về các hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân sẽ tỏa năng lượng.

B. Sự phóng xạ sẽ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

C. Chu kì phóng xạ sẽ phụ thuộc vào khối lượng của chất phóng xạ.

D. Sự phóng xạ sẽ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

Câu 4: Chọn ý không đúng về tia gamma:

A. là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

B. là chùm các hạt photon có năng lượng cao.

C. Không bị lệch khi ở trong điện trường.

D. Chỉ có thể được phát ra từ phóng xạ α.

Câu 5: Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

A.

B. Phản ứng này sẽ thu năng lượng.

C. Hạt X sẽ bền hơn hạt Y.

D. Hạt α sẽ có động năng.

Câu 6: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ. Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị phân rã sau t thời gian là gì:

Câu 7: Trong các tia sau đây. Tia nào sau đây không phải là một tia phóng xạ ?

A. Tia β+.                                  B. Tia γ. 

C. Tia α.                                    D. Tia X.

Câu 8: Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ thấp nhất ?

A. Tia β-.                                    B. Tia α.

C. Tia γ.                                      D. Tia β+.

Câu 9: Tia α

A. có vận tốc sẽ bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

B. là dòng các hạt nhân

C. không bị lệch khi chúng đi qua điện trường và từ trường.

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hidro.

Câu 10: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ là λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0  đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là: 

Câu 11: Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng khi một hạt nhân:

A. phát ra những bức xạ điện từ

B. tự phát ra các tia phóng xạ α, β, γ.

C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

D. phóng ra những tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia anpha?

A. Tia α thực chất là hạt nhân nguyên tử heli

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

C. Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc của ánh sáng.

D. Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

II. Đáp án trắc nghiệm phóng xạ vật lý 12 

Câu 1: 

Phóng xạ β+ sẽ có sự biến đổi proton sang notron; phóng xạ β- sẽ có sự biến đổi notron sang proton nên số proton không được bảo toàn. Chọn C.

Câu 2:

Theo định luật bảo toàn động lượng ta có

Câu 3:

Phóng xạ, nhiệt hạch, phân hạch, là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Ta chọn A.

Câu 4: 

Tia gamma là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (là chùm hạt photon không mang điện có năng lượng rất lớn) và thường được phát ra từ các phản ứng hạt nhân (trong đó có phóng xạ α). Chọn D.

Câu 5:

Trong phóng xạ α thì hạt α (có khối lượng) chuyển động nên có động năng. Chọn D.

Câu 6:

Số hạt nhân bị phân rã sau thời gian t là ΔN = N0 – N0e-λt. Chọn D.

Câu 7: 

Có 4 loại tia phóng xạ là: tia α; tia β-; tia β+ và tia γ. Chọn D.

Câu 8:

Tia γ có tốc độ bằng tốc độ ánh (c ≈ 3.108 m/s); tia β- và tia β+ có tốc độ xấp xỉ tốc độ ánh sáng còn tia α có tốc độ cỡ 2.107 m/s. Chọn B.

Câu 9:

Tia α là dòng các hạt nhân heli . Chọn B.

Câu 10:

Số hạt nhân còn lại là N = N0e-λt nên số hạt nhân bị phân rã là N’ = N0 – N = N0(1 – e-λt). Chọn C

Câu 11: 

Chọn C.

Xem định nghĩa phóng xạ.

Câu 12:

Chọn C.

Xem tính chất các tia phóng xạ.

15 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Hóa 12 Có Đáp Án: Amin, Amino Axit, Protein

I. Câu hỏi Trắc nghiệm lý thuyết hóa 12

Câu 1: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng:

A. Xuất hiện màu nâu.

B. Xuất hiện màu đỏ.

C. Xuất hiện màu vàng

D. Xuất hiện màu tím

Câu 2: Peptit nào sau sẽ không có phản ứng màu biure?A. Ala-Gly

B. Ala-Ala-Gly-Gly

C. Ala-Gly-Gly

D. Gly- Ala-Gly

Câu 3: Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:A. CnH2n+1N

B. CnH2n+1NH2

C. CnH2n+3N

D. CxHyN

Câu 4: Số đồng phân amin bậc II của C4H11N là:A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

B. C6H5CH2NH2

C. ( C6H5)2NH

D. NH3

Câu 6: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào sau đây?A. Dung dịch Br2

B. Dung dịch HCl

C. Dung dịch NaOH

D. Dung dịch AgNO3

Câu 7: Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng:A. Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.

B. Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.

C. Dung dịch trong suốt.

D. Dung dịch bị vẫn đục hoàn toàn.

Câu 8:Cho các phát biểu sau

Câu 9:Dung dịch etylamin tác dụng với dd nước của chất nào sau đây?

A. NaOH

B. NH3

C. NaCl

D. H2SO4

Câu 10:Phát biểu nào sau đây là sai?Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai ?

Câu 12:Dãy gồm các chất đều làm giấy quì tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A. anilin, metyl amin, amoniac.

B. amoni clorua metylamin natri hiđroxit.

C. anilin amoniac natri hiđroxit.

D. metylamin, amoniac, natri axetat.

Câu 13: C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 14: Khi cho etylamin vào dung dịch FeCl3 ,hiện tượng nào xảy ra có:

A. khí bay ra

B. kết tủa màu đỏ nâu

C. khí mùi khai bay ra

D. Không hiện tượng gì .

Câu 15:Nhận biết ba dung dịch chứa ba chất glixin, metylamin, axit axêtic người ta dùng:

A . Quỳ tím

B . Dung dịch NaOH

C . Dung dịch HCl

D . Tất cả đều đúng.

II. Hướng dẫn giải các câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết hóa 12:

Câu 9:   2C2H5 NH2 + H2SO4 → (C2H5 NH3 )2 SO4 .

Câu 10:Tripeptit chứa 2 liên kết peptit làm mất màu biure→ A đúngTrong phân tử đipeptit của  mạch hở đó có 1 liên kết peptit. ( đipeptit mạch vòng mới chứa hai liên kết peptit)Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α −amino axit → C đúngTất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit hoặc bazo thành các α-amino axit → D đúng

Câu 11:Anilin không làm đổi màu quỳ tím

Câu 12:Anilin không làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh → loại A và DAmoni clorua làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng → loại BMetylamin, amoniac hay natri axetat đều làm quỳ tím chuyển sang xanh → Chọn C

Câu 13:

1.CH3-CH2-CH2-NH2:propan-1-amin

2.CH3-CH2-NH-CH3:N-metyl-etan-1-amin

3.CH3-CH(CH3)-NH2:propan-2-amin

4.(CH3)3-N: trimetyl amin

Câu 14:

3C2H5NH2 + FeCl3 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3C2H5NH3Cl

Câu 15:Để phân biệt 3 dung dịch trên ta dùng quỳ tím:Glyxin → Quỳ không đổi màu.Axit axetc → Quỳ hóa hồng.Etylamin → Quỳ hóa xanh.

III. Đáp Án Trắc nghiệm lý thuyết hóa 12

Trắc Nghiệm Lý Thuyết Vật Lý 12 Chương 1 Cực Hay Có Đáp Án

Để hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của chương 1 vật lý 12 cho các em học sinh, Kiến Guru đã soạn bộ trắc nghiệm lý thuyết vật lý 12 chương 1 kèm đáp án chi tiết. Đây là một tài liệu bổ ích giúp các em ôn luyện thật tốt lại chương 1 đã học. Với bộ câu hỏi này các em cũng sẽ rèn luyện được khả năng trả lời câu hỏi trắc nghiệm của bản thân.

I. Các kiến thức trọng tâm để làm trắc nghiệm lý thuyết vật lý 12 chương 1

Trước khi bắt đầu làm trắc nghiệm lý thuyết vật lý 12 chương 1, các em cần nắm vững các kiến thức trọng tâm sau đây:

Chương 1: Dao động cơ

Bài 1: Dao động điều hòa

– Khái niệm về dao động cơ, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa. 

– Phương trình dao động điều hòa, 

– Các đại lượng, đặc điểm vectơ vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa.

Bài 2: Con lắc lò xo

– Công thức của lực kéo về tác dụng vào vật dao động điều hòa và các công thức tính chu kì của con lắc lò xo. 

– Công thức về thế năng, động năng và cơ năng của con lắc lò xo.Tính định tính về sự biến thiên động năng và thế năng của con lắc lò xo.

– Phương trình dao động điều hòa của một con lắc lò xo. 

Bài 3: Con lắc đơn

– Cấu tạo con lắc đơn.

– Điều kiện để một con lắc đơn dao động điều hòa. 

– Công thức tính chu kì và tần số góc của dao động. 

– Công thức tính thế năng, động năng và cơ năng con lắc đơn. 

– Phương trình dao động điều hòa của một con lắc đơn.

Bài 4: Dao động tắt dần – Dao động cưỡng bức

– Khái niệm về dao động tắt dần, dao động duy trì và dao động cưỡng bức. 

– Nguyên nhân và quá trình tắt dần cũng như nắm được hiện tượng cộng hưởng.

– Phân biệt dao động duy trì và dao động cưỡng bức. 

Bài 5: Tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số – Phương pháp Fresnel.

– Cách tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số.

– Sử dụng pháp Fresnel để giải bài tập.

II. Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết vật lý 12 chương 1

Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

C. Dao động duy trì có biên độ không đổi.

D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Hướng dẫn: Biên độ của dao động cưỡng bức và biên độ của lực cưỡng bức là khác nhau → B sai.

Đáp án: B

Câu 2: Hiện tượng cộng hưởng cơ được ứng dụng trong:

A. máy đầm nền.

B. giảm xóc ô tô, xe máy.

C. con lắc đồng hồ.

D. con lắc vật lý.

Hướng dẫn: Hiện tượng cộng hưởng cơ được ứng dụng trong máy đầm nền.

Đáp án: A

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ:

A. tăng 4 lần

B. giảm 2 lần

C. tăng 2 lần

D. giảm 4 lần

Hướng dẫn: 

Ta có: tăng k lên 2 lần và giảm m xuống 8 lần thì f tăng 4 lần.

Đáp án: A

Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos2πt cm, biên độ dao động của vật là:

A. 6mm

B. 6cm

C. 12cm

D. 12π cm

Hướng dẫn:  Biên độ dao động của vật A = 6cm.

Đáp án: B

Câu 5: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

B. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

C. lực cản tác dụng lên vật dao động.

D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Hướng dẫn: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Đáp án: A

Câu 6: Trong hiện tượng cộng hưởng thì

A. biên độ ngoại lực cưỡng bức đạt cực đại.

B. tần số dao động cưỡng bức đạt cực đại.

C. tần số dao động riêng đạt giá trị cực đại.

D. biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại.

Hướng dẫn: Trong hiện tượng cộng hưởng thì biên độ của dao động cưỡng bức đạt cực đại.

Đáp án: D

Câu 7: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A. Dao động tắt dần là một dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

B. Dao động tắt dần có động năng và thế năng giảm đều theo thời gian.

C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

D. Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian.

Hướng dẫn giải: Khi xảy ra dao động tắt dần tổng động năng và thế năng là cơ năng sẽ giảm, động năng và thế năng vẫn biến đổi tăng, giảm ⇒ B sai.

Đáp án: B

Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 64 cm. Lấy g = 10 m/s2. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 24 giây là:

A. 15

B. 10

C. 1,5

D. 25

Hướng dẫn giải: 

Chu kì dao động của con lắc: T=2lg= 20,6410= 1,6s

Mỗi chu kì vật thực hiện được một dao động toàn phần: Δt = 15T = 24 s.

⇒ Vật thực hiện được 15 dao động toàn phần.

Đáp án: C

Câu 9: Vận tốc của một vật dao động điều hòa có phương trình v=20cos10t cm/s. Khối lượng của vật là m = 500 g. Hợp lực tác dụng lên vật có giá trị cực đại là:

A. 105N

B. 100N

C. 10N

D. 1N

Hướng dẫn giải: 

Từ phương trình vận tốc, ta thu được:

vmax=ωA =20 cm/s

ω=10rad/s A = 2cm

Hợp lực cực đại tác dụng lên vật: Fmax=mω2A=0,5.102.0,02=1N

Đáp án: D

Câu 10: Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

A. 4cm

B. 8cm

C. 10cm

D. 12,5cm

Hướng dẫn giải: Vật đi được 1 chu kì dao động: 4A = 16cm A=4cm

Đáp án: A

Đây là tài liệu trắc nghiệm lý thuyết vật lý 12 chương 1 dao động cơ mà chúng tôi đã tổng hợp. Hy vọng tài liệu này là một nguồn tham khảo bổ ích cho các em. Chúc các em học tập tốt.

20 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 11 Chương 4 Có Đáp Án

Trở lại với những kiến thức của vật lý 11, Kiến Guru giới thiệu đến các bạn 20 câu trắc nghiệm vật lý 11 chương 4 có đáp án, cụ thể hơn đó là từ trường, phương và chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện, cảm ứng từ và định lập ampe. Từ đó phần nào mong muốn có thể hệ thống lại những kiến thức các bạn đã học trên ghế nhà trường. Bên cạnh đó, giúp các bạn hiểu thêm về bản chất các hiện tượng, không học vẹt nhưng vẫn bám sát vào cấu trúc đề của Bộ GD&ĐT đưa ra.

I. Đề bài – 20 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 11 Chương 4 Có Đáp Án

II. Đáp án và giải thích – 20 câu trắc nghiệm vật lý 11 chương 4 có đáp án 1. Từ trường

1. Đáp án: D

Giải thích: Người chúng ta nhận ra là từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện bằng 3 cách như sau: có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt cạnh nó hoặc có lực tác dụng lên một hạt mang điện đang chuyển động dọc theo nó hoặc có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt cạnh nó

2. Đáp án: A

Giải thích: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc tác dụng lên dòng điện đặt trong nó

3. Đáp án: A

Giải thích: Từ phổ là hình ảnh của các đường mạt sắt cho chúng ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

4. Đáp án: B

Giải thích: Tính chất của đường sức từ là:

– Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường chúng chúng ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

– Qua một điểm trong từ trường chúng ta chỉ có thể vẽ được một đường sức từ, tức là các đường sức từ không cắt nhau.

– Đường sức nhiều ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

– Những đường sức từ là các đường cong kín.

5. Đáp án: C

Giải thích: Từ trường đều là từ trường có các đường sức song song và cách đều nhau, cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.

6. Đáp án: C

Giải thích: Xung quanh mỗi điện tích đứng yên chỉ tồn tại điện trường.

7. Đáp án: C

Giải thích: Các đường sức từ luôn là những đường cong kín.

8. Đáp án: C

Giải thích:

– Dây dẫn mang dòng điện sẽ tương tác với:

+ các điện tích đang chuyển động.

+ nam châm đứng yên.

+ nam châm đang chuyển động.

– Dây dẫn mang dòng điện sẽ không tương tác với điện tích đứng yên.

2. Phương và chiều lực từ tác dụng lên dòng điện

9. Đáp án: C

Giải thích:Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi đồng thời đổi chiều cảm ứng từ và chiều dòng điện.

10. Đáp án: D

Giải thích: áp dụng quy tắc bàn tay trái (quy tắc Fleming) chúng ta sẽ có được lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có phương nằm ngang hướng từ phải sang trái.

11. Đáp án: C

Giải thích: Chiều của lực từ sẽ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc bàn tay trái (quy tắc Fleming).

12. Đáp án: D

Giải thích: Lực từ tác dụng lên dòng điện sẽ có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

13. Đáp án: C

Giải thích:

– Lực từ tác dụng lên dòng điện sẽ đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.

– Lực từ tác dụng lên dòng điện sẽ đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ.

– Lực từ tác dụng lên dòng điện sẽ không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều đường cảm ứng từ.

3. Cảm ứng từ. Định luật Ampe

14. Đáp án: B

Giải thích: Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường tại một điểm về phương diện tác dụng lực, phụ thuộc vào bản thân từ trường tại điểm đó.

15. Đáp án: C

Giải thích: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện được xác định theo công thức F = B.I.l.sinα

16. Đáp án: A

Giải thích: Áp dụng công thức độ lớn lực cảm ứng từ F = B.I.l.sinα chúng ta thấy khi dây dẫn song song với các đường cảm ứng từ thì dẫn tới α = 0, nên khi tăng cường độ dòng điện (I) thì lực từ vẫn bằng không.

17. Đáp án: B

Giải thích: Áp dụng công thức F = B.I.l.sinα với α = 900, l = 5 (cm) = 0,05 (m), I = 0,75 (A),

F = 3.10-2 (N). Độ lớn của cảm ứng từ của từ trường sẽ là B = 0,8 (T).

18. Đáp án: B

Giải thích: Một đoạn dây dẫn thẳng có mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.

19. Đáp án: B

Giải thích: Áp dụng công thức F = B.I.l.sinα với l = 6 (cm) = 0,06 (m), I = 5 (A), F = 0,075 (N) và B = 0,5 (T) chúng ta tính được α = 300

20. Đáp án: A

Giải thích: Áp dụng quy tắc bàn tay trái (quy tắc Fleming).

300 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có Đáp Án )1 100

Published on

1. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 1/201. Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm MácLênin là gì?a – Là một phạm trù triết họcb – Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giácc – Là toàn bộ thế giới hiện thựcd – Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây lên cảm giác[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B2. Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở:a – Tính vật chấtb – Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hộic – Tính khách quand – Tính hiện thực[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A3. Sai lầm của các quan niệm quy vật trước Mác về vật chất là gì?a – Đồng nhất vật chất với tồn tạib – Quy vật chất về một dạng vật thểc – Đồng nhất vật chất với hiện thựcd – Coi ý thức cũng là một dạng vật chất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B4. Quan điểm: “vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại” là quanđiểm của trường phái triết học nào?a – Duy vật biện chứngb – Duy vật siêu hìnhc – Duy tâm khách quand – Nhị nguyên[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D5. V.I.Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thựctại khách quan được đem lại cho con người trong …, được … chúng ta chép lại, chụp lại, phảnánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”. Hãy chọn từ điền vào chổ trống để hoàn thiện nội dungcủa định nghĩa nêu trên:a – Ýthứcb – Cảm giácc – Nhận thứcd – Tư tưởng[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B

2. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 2/206. Quan điểm: “Bản chất của thế giới là ý thức” là quan điểm của trường phái triết học nào?a – Duy vậtb – Duy tâmc – Nhị nguyênd – Tất cả đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B7. Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thứcnào?a – Vận động sinh họcb – Vận động cơ họcc – Vận động xã hộid – Vận động lý học[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C8. Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?a – Haib – Bac – Bốnd – Năm[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D9. Theo Ph.Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là:a – Phát triểnb – Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khácc – Phủ địnhd – Vận động[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D10. Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?a – Mô thức của trực quan cảm tínhb – Khái niệm của tư duy lý tínhc – Thuộc tính của vật chấtd – Một dạng vật chất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C11. Đêmôcrít nhà triết học cổ Hy Lạp quan niệm vật chất là gì?a – Nướcb – Lửa

3. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 3/20c – Không khíd – Nguyên tử[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D12. Theo triết học MácLênin vật chất là:a – Toàn bộ thế giới quanh tab – Toàn bộ thế giới khách quanc – Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quand – Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B13. Ýthức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:a – Duy vậtb – Duy tâmc – Nhị nguyênd – Duy tâm chủ quan[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B14. Theo quan điểm triết học Mác, ý thức là:a – Hình ảnh của thế giới khách quanb – Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quanc – Là một phần chức năng của bộ óc con ngườid – Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thức khách quan[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D15. Theo quan điểm của CNDVBC, nguồn gốc xã hội của ý thức là:a – Lao độngb – Lao động và ngôn ngữc – Ngôn ngữd – Cả a, b, c đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B16. Chọn câu trả lời đúng:a – Động vật bậc cao cũng có ý thức như con ngườib – Ýthức chỉ có ở con ngườic – Người máy cũng có ý thức như con ngườid – Cả a, b, c đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B

4. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 4/2024. Chọn câu trả lời đúnga – Ýthức là thuộc tính của mọi dạng vật chấtb – Ýthức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quanc – Ýthức là sự phản ánh năng động, sang tạo hiện thực khách quand – Cả a, b, c đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C18. Chọn câu trả lời đúng với quan điểm của triết học MácLênina – Ýthức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mậtb – Ýthức của con người là hiện tượng bẩm sinhc – Ýthức con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hộid – Cả a, b, c đều đúng[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C19. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC:a – Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nób – Thế giới thống nhất ở sự tồn tại của nóc – Thế giới thống nhất ở ý niệm tuyệt đối hay ở ý thức con ngườid – Cả a, b, c đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A20. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC.a – Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phảilà vật chất.b – Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất.c – Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.d – Cả a, b, c đều sai.[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C21. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm CNDVBC.a – Nguồn gốc của sự vận động là ở bên ngoài sự vật hiện tượng do sự tương tác hay do sựtác động.b – Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định.c – Nguồn gốc của sự vận động là ở trong bản thân sự vật hiện tượng do sự tác động của cácmặt, các yếu tố trong sự vật hiện tượng gây ra.d – Nguồn gốc của sự vận động là do “Cú hích của thượng đế”[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C

5. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 5/2024. Ýthức có vai trò gì? Xác định câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC?a – Ýthức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối vớithực tiễn.b – Vai trò thực sự của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sựtác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người.c – Ýthức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tíchcực.d – Cả a, b, c đều sai.[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B23. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong khônggian?a – Cơ họcb – Lý họcc – Xã hộid – Hóa học[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A24. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơbản…?a – Cơ họcb – Lý họcc – Xã hộid – Hóa học[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B25. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các quátrình hóa hợp và phân giải?a – Cơ họcb – Lý họcc – Xã hộid – Hóa học[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D26. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môitrường?a – Cơ họcb – Lý họcc – Xã hộid – Sinh học

6. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 6/20[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D27. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuấttrong quá trình phát triển của xã hội loài người?a – Cơ họcb – Lý họcc – Xã hộid – Hóa học[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C28. Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?a – Độb – Nhảy vọtc – Điểm nútd – Tất cả đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A29. Phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?a – Độb – Nhảy vọtc – Điểm nútd – Tất cả đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B30. Theo chủ nghĩa MácLênin, phát triển là:a – Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượngb – Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chấtc – Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chấtd – Vận động[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A31. Phạm trù nào nói lên mối lien hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sựvật hiện tượng hay giữa các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật và hiệntượng:a – Quy luậtb – Vận độngc – Phát triểnd – Mặt đối lập[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A

7. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 7/2032. Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là:a – Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng tự nhiênb – Diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiênc – Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiênd – Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ýthức của con người.[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D33. Chọn câu sai trong các câu sau:a – Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiênb – Phát triển là khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượngc – Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiênd – Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụthuộc vào ý thức của con người[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C34. Quan niệm của triết học MácLênin về sự phát triển?a – Là mọi sự vận động nói chungb – Là mọi sự phủ định nói chungc – Là sự phủ định biện chứngd – Là sự phủ định siêu hình[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C35. Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?a – Quy luật phủ định của phủ địnhb – Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại;c – Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng;d – Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D36. Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển củasự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tốc cấu hình sự vật:a – Chấtb – Lượngc – Vận độngd – Độ[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B

8. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 8/2037. Phạm trù dùng để chỉ tính quy định vốn có của các sự vật, là sự thống nhất hữu cơ củanhững thuộc tính, làm cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác:a – Chấtb – Lượngc – Vận độngd – Độ[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D38. Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?a – Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lậpb – Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lạic – Quy luật phủ định của phủ địnhd – Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A39. Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?a – Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lậpb – Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lạic – Quy luật phủ định của phủ địnhd – Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C40. Phủ định biện chứng là:a – Sự thay thế cái cũ bằng cái mớib – Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sựphát triểnc – Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triểnd – Tất cả các câu đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C41. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBCa – Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiệntượng không có sự liên hệb – Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiệntượng không có sự liên hệc – Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễnra ngay trong sự vật hiện tượngd – Tất cả các câu đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C

9. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 9/2042. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm CNDVBC:a – Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượngb – Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.c – Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi vềchất của sự vật hiện tượngd – Tất cả các câu đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C43. Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học MácLênin:a – Phát triển của sự vật không có tính kế thừab – Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghéptừ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thứcc – Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và pháttriểnd – Tất cả các câu đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C44. Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất.a – Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiềuvẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng.b – Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhautrong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả.c – Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa chonhau.d – Tất cả các câu đều sai.[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A45. Chọn câu trả lời đúng: Chất của sự vật là?a – Cấu trúc của sự vậtb – Tổng số các thuộc tínhc – Các thuộc tính sự vậtd – Sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D46. Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng.a – Phủ định có tính kế thừa.b – Phủ định là chấm dứt sự phát triển.c – Phủ định đồng thời cũng là khẳng định.

10. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 10/20d – Phủ định có tính khách quan phổ biến.[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B47. Ph.Ăngghen viết: “[………] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, vànhư thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [………] đã sáng tạo rabản thân con người”. Hãy điền một từ vào chổ trống để hoàn thiện câu trên.a – Lao độngb – Vật chấtc – Tự nhiênd – Sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A48. Trong “Bút ký triết học”, V.I.Lênin viết: “Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của[………] đến khách thể”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.a – Chủ thểb – Ýthứcc – Tư duyd – Con người[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A49. Triết học MácLênin cho rằng, thực tiễn là toàn bộ [………] có mục đích, mang tính lịch sử xãhội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiệnquan điểm trên.a – Hoạt động vật chất và tinh thầnb – Hoạt động tinh thầnc – Hoạt động vật chấtd – Hoạt động[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C50. Ph.Ăngghen viết về vai trò động lực của thực tiễn đối với nhận thức như sau: “Khi xã hội cónhu cầu về kỹ thuật thì nó thúc đẩy khoa học phát triển hơn mười [………]”. Hãy điền vào chỗtrống để hoàn thiện câu trên.a – Nhà phát minhb – Viện nghiên cứuc – Tiến sĩ khoa họcd – Trường đại học[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D51. Theo quan niệm của triết học MácLênin, thực tiễn là:

11. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 11/20a – Toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cảitạo thế giới khách quanb – Toàn bộ hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cảitạo thế giới khách quanc – Toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con ngườinhằm cải tạo thế giới khách quand – Tất cả các câu đều đúng[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A52. Theo quan niệm của triết học MácLênin, bản chất của nhận thức là:a – Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con ngườib – Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thểc – Sự tiến gần của tư duy đến khách thểd – Tất cả đều đúng[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B53. Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?a – Khái niệmb – Biểu tượngc – Cảm giácd – Tri giác[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C54. Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?a – Khía niệmb – Biểu tượngc – Cảm giácd – Phán đoán[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D55. Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học MácLênin là gì?a – Thực tiễnb – Khoa họcc – Nhận thứcd – Hiện thực khách quan[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A56. Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?a – Khái niệm

12. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 12/20b – Biểu tượngc – Cảm giácd – Suy lý[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D57. Xác định quan niệm sai về thực tiễna – Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đốitượngb – Thực tiễn là động lực của nhận thức nó đòi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đềđặt rac – Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người.d – Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C58. Chọn câu trả lời đúng. Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là vì:a – Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy địnhb – Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con ngườic – Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đềd – Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B59. Chọn câu trả lời đúng. Chân lý là:a – Tri thức đúngb – Tri thức phù hợp với thực tếc – Tri thức phù hợp với hiện thựcd – Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D60. Chọn câu trả lời đúng. Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào làquan trọng nhấta – Sản xuất vật chấtb – Chính trị xã hộic – Thực nghiệm khoa họcd – Cả a, b, c[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A61. Chọn câu trả lời đúng. Một trong những vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:a – Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thứcb – Thực tiễn là kết quả của nhận thức

13. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 13/20c – Thực tiễn do ý thức của con người tạo rad – Cả a, b, c[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A62. Chọn câu trả lời đúng. Hình thức nào sau đây biểu hiện hoạt động thực tiễn của con người?a – Sản xuất vật chấtb – Nghiên cứu khoa họcc – Sáng tác âm nhạcd – Cả a, b, c[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A63. Hãy xác định cách định nghĩa đúng nhất theo quan điểm của triết học MácLênin?a – Xã hội là môi trường hoạt động lao động sản xuất của con ngườib – Xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiên mà là sản phẩm của sự phát triển của tự nhiênc – Xã hội là hình thái vận động cao nhất của thế giới vật chất. Hình thái vận động này lấy conngười và sự tác động lẫn nhau giữa con người với con người làm nền tảngd – Xã hội là một cộng đồng người đang hoạt động người đang hoạt động sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B64. Hãy xác định cách định nghĩa đúng nhất theo quan điểm triết học MácLênin?a – Tự nhiên là môi trường con người đang sốngb – Tự nhiên là toàn bộ thế giới vật chất vô cùng, vô tậnc – Tự nhiên là nguồn gốc của xã hộid – Tự nhiên là môi trường tồn tại và phát triển của xã hội[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C65. Hãy xác định cách giải thích đúng nhất theo quan điểm triết học MácLênin? Tự nhiên là môitrường tồn tại và phát triển của xã hội vì sao?a – Tự nhiên là nguồn gốc của sự xuất hiện xã hộib – Tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của con ngườic – Xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiênd – Tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho sự sống của con người và hoạt động sảnxuất xã hội[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D66. Hãy xác định cách giải thích đúng nhất theo quan điểm triết học MácLênin: Lao động là yếutố đầu tiên, cơ bản, quan trọng nhất tạo nên sự thống nhất hữu cơ giữa xã hội và tự nhiên vì:a – Lao động làm cho con người ngày càng hoàn thiện hơnb – Lao động là đặc trưng cơ bản đầu tiên phân biệt hoạt động của con người với động vật

14. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 14/20c – Lao động tạo ra của cải vật chất cho xã hội, mà xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiênd – Lao động là quá trình diễn ra giữa con người và tự nhiên, con người là trung gian điều tiết,kiểm tra sự trao đổi chất với tự nhiên[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D67. Hãy xác định phương trả lời đúng nhất. Yếu tố nào của dân số tác động chủ yếu tới sự pháttriển của xã hội trong thời đại ngày nay?a – Chất lượng dân cưb – Số lượng dân cưc – Số lượng dân cư và sự gia tăng dân số hợp lýd – Số lượng dân cư và mặt độ dân số hợp lý[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A68. Quan điểm, tư tưởng của xã hội là chủ yếu thuộc phạm trù nào?a – Kiến trúc thượng tầngb – Quan hệ sản xuấtc – Cơ sở hạ tầngd – Tồn tại xã hội[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A69. Các thiết chế như Nhà nước, Đảng, chính trị… là các yếu tố thuộc phạm trù nào?a – Cơ sở hạ tầngb – Quan hệ sản xuấtc – Kiến trúc thượng tầngd – Lưc lượng sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C70. Phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào?a – QHSX và KTTTb – QHSX và LLSXc – CSHT và KTTTd – LLSX và CSHT[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B71. Cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm:a – Người lao động và tư liệu sản xuấtb – Người lao động và công cụ lao độngc – Người lao động và đối tượng lao độngd – Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động

15. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 15/20[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A72. Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?a – Quan hệ sản xuấtb – Cơ sở hạ tầngc – Kiến trúc thượng tầngd – Lực lượng sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D73. Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong quá trình sản xuất?a – Phương thức sản xuấtb – Quan hệ sản xuấtc – Lực lượng sản xuấtd – Tư liệu sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C74. Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?a – Phương thức sản xuấtb – Quan hệ sản xuấtc – Lực lượng sản xuấtd – Tư liệu sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B75. Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?a – Cơ sở hạ tầngb – Quan hệ sản xuấtc – Kiến trúc thượng tầngd – Lực lượng sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B76. Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?a – Quan hệ sản xuất đặc trưngb – Chính trị tư tưởngc – Lực lượng sản xuấtd – Phương thức sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A77. Phạm trù nào nói lên thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

16. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 16/20a – Phương thức sản xuấtb – Quan hệ sản xuấtc – Lực lượng sản xuấtd – Tư liệu sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A78. Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là:a – Hầm mỏb – Đất đaic – Máy móc cơ khíd – Xí nghiệp, nhà xưởng[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B79. Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vao trò quyết định:a – Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuấtb – Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuấtc – Quan hệ phân phối sản phẩmd – Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A80. Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?a – Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuấtb – Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hộic – Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầngd – Quy luật đấu tranh giai cấp[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A81. Chọn câu sai trong các câu sau đây:a – Quan hệ sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuấtb – Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ tổ chức quản lý sảnxuấtc – Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sảnxuất và quan hệ phân phối sản phẩmd – Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sảnxuất phát triển.[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B82. Chọn câu sai trong các câu sau đây:a – Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản

17. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 17/20xuấtb – Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trìnhsản xuấtc – Lực lượng sản xuất có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuấtd – Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A83. Chọn câu sai trong các câu sau đây:a – Phương thức sản xuất là thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuấtb – Phương thức sản xuất là phương pháp và cách thức tiến hành sản xuất của cải vật chấttrong một giai đoạn phát triển nhất định của lịch sửc – Trong một phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất vàtrình độ của quan hệ sản xuấtd – Trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trìnhđộ của lực lượng sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D84. Chọn câu sai trong các câu sau đây:a – Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất quyết định các quan hệ khácb – Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức quản lý sản xuất quyết định các quan hệ khácc – Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sảnxuất và quan hệ phân phối sản phẩmd – Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc sản xuấtphát triển[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B85. Biển hiện nào sau đây nói lên vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại vàphát triển xã hội:a – Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự sinh tồn xã hộib – Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hộic – Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hộid – Tất cả các câu đều đúng[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D86. Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm MácLênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì:a – Thay đổi lực lượng sản xuấtb – Tạo ra nhiều của cảic – Thay đổi quan hệ sản xuấtd – Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C

18. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 18/2087. Chọn câu trả lời đúng: Cơ sở hạ tầng là?a – Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuấtb – Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất địnhc – Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hộid – Là cơ cấu công – nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội[HUI.VN] ĐÁP ÁN – B88. Chọn câu trả lời đúng: Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất?a – Sự phong phú của đối tượng lao độngb – Do công cụ hiện đạic – Trình độ của người lao độngd – Trình độ của lực lượng sản xuất[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D89. Chọn câu trả lời đúng: Sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng làdo?a – Thay đổi chính quyền nhà nướcb – Thay đổi của lực lượng sản xuấtc – Thay đổi của quan hệ sản xuất thống trịd – Sự thống trị của cơ sở hạ tầng[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D90. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Sản xuất vật chất là?a – Quá trình con người cải tạo thế giới tự nhiênb – Quá trình con người tạo ra của cải cho đời sống xã hộic – Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vậtchất của tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của conngườid – Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vậtchất nhằm thỏa mãn như cầu của con người[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C91. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Nhân tố quyết định sự tồntại của xã hội là?a – Sản xuất tinh thầnb – Sản xuất ra bản thân con ngườic – Sản xuất vật chấtd – Tái sản xuất vật chất

19. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 19/20[HUI.VN] ĐÁP ÁN – C92. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Trong các hình thức củasản xuất xã hội, hình thức nào là nền tảng?a – Sản xuất vật chấtb – Sản xuất ra bản thân con ngườic – Sản xuất tinh thầnd – Cả a, b, c[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A93. Đối tượng lao động là:a – Công cụ lao độngb – Cơ sở hạ tầngc – Khao học, công nghệd – Những cái trong tự nhiên và nguyên liệu[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D94. Tư liệu sản xuất:a – Những cái có sẵn trong tự nhiênb – Nguyên liệuc – Công cụ lao động và các yếu tố vật chất khácd – Tất cả những yếu tố trên[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D95. Lực lượng sản xuất gồm:a – Các hình thức tổ chức kinh tếb – Phương thức quản lýc – Hệ thống phân phốid – Các yếu tố trên đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D96. LLSX quyết định QHSX trên các mặt:a – Hình thức QHSXb – Sự biến đổic – Trình độ QHSXd – Tất cả các yếu tố trên[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D

20. 19/05/2013 300 Câu hỏi trắc nghiệm Lý Luận Chính Trị ( Có đáp án )forum.hui.vn/Thread-300-cau-hoi-trac-nghiem-ly-luan-chinh-tri-co-dap-an-1750 20/2097. QHSX tác động thúc đẩy sự phát triển LLSX khi:a – QHSX phù hợp LLSXb – QHSX lạc hậu hơn so với LLSXc – QHSX tiến bộ hơn so với LLSXd – Khi đó là QHSX ưu việt[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A98. Quá trình sản xuất là quá trình kết hợpa – TLSX và sức lao độngb – Người với ngườic – Người với tự nhiênd – Tất cả đều sai[HUI.VN] ĐÁP ÁN – A99. Yếu tố nào không thuộc LLSX:a – Trình độ thành thạo của người lao độngb – Kinh nghiệmc – Năng lực tổ chức, quản lý người lao độngd – Vị trí của người lao động trong doanh nghiệp[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D100. Những yếu tố nào trong đó các yếu tố sau không thuộc QHSXa – Quan hệ giữa người đối với việc góp vốn vào công tyb – Quan hệ giữa người tổ chức và quản lý của công tyc – Quan hệ giữa người phân phối tiền lương và phúc lợid – Quan hệ giữa người và tự nhiên[HUI.VN] ĐÁP ÁN – D

Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Tâm Lý Học Đại Cương Có Đáp Án

b. Bình luôn thẳng thắn và công khai lên án các bạn có thái độ không trung thực trong thi cử.

c. Khi đọc cuốn “Sống như Anh”, Hoa nhớ lại hình ảnh chiếc cầu Công lí mà em đã có dịp đi qua.

d. An luôn cảm thấy căng thẳng mỗi khi bước vào phòng thi.

Câu 2: Câu thơ “Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ” nói lên tính chất nào sau đây của sự phản ánh tâm lý?

a. Tính khách quan.

b. Tính chủ thể.

c. Tính sinh động.

d. Tính sáng tạo.

b. Lo lắng đến mất ngủ.

c. Lạnh làm run người

d. Buồn rầu vì bệnh tật.

Câu 4: Quan điểm duy vật biện chứng về mối tương quan của tâm lý và những thể hiện của nó trong hoạt động được thể hiện trong mệnh đề: a. Hiện tượng tâm lý có những thể hiện đa dạng bên ngoài.

b. Hiện tượng tâm lý có thể diễn ra mà không có một biểu hiện bên trong hoặc bên ngoài nào.

c. Mỗi sự thể hiện xác định bên ngoài đều tương ứng chặt chẽ với một hiện tượng tâm lý

d. Hiện tượng tâm lý diễn ra không có sự biểu hiện bên ngoài.

Câu 5: Nguyên tắc “cá biệt hóa” quá trình giáo dục là một ứng dụng được rút ra từ luận điểm:

a. Tâm lý người có nguồn gốc xã hội.

b. Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan.

c. Tâm lý nguời mang tính chủ thể.

d. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp.

Câu 6: Tâm lí người có nguồn gốc từ:

a. Não người.

b. Hoạt động của cá nhân.

c. Thế giới khách quan.

d. Giao tiếp của cá nhân.

Câu 7: Phản ánh là: a. Sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác và để lại dấu vết ở cả hai hệ thống đó.

b. Sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác.

c. Sự sao chụp hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác.

d. Dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khác.

Câu 8: Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a. Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.

b. Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.

c. Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân.

d. Tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.

Câu 9: Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:

a. Có thế giới khách quan và não.

b. Thế giới khách quan tác động vào não.

c. Não hoạt động bình thường.

d. Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường. Câu 10: “Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. Hiện tượng trên là biểu hiện của: a. Quá trình tâm lí.

b. Trạng thái tâm lí.

c. Thuộc tính tâm lí.

d. Hiện tượng vô thức.

Câu 11: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không thể hiện tính chủ thể của sự phản ánh tâm lí người?

a. Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng ở các chủ thể khác nhau, xuất hiện các hình ảnh tâm lí với những mức độ và sắc thái khác nhau.

b. Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh tâm lí khác nhau ở các chủ thể.

c. Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một vật, nhưng trong các thời điểm, hoàn cảnh, trạng thái sức khoẻ và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hình ảnh tâm lí khác nhau.

d. Các chủ thể khác nhau sẽ có thái độ, hành vi ứng xử khác nhau đối với cùng một sự vật.

Câu 12: Khái niệm giao tiếp trong tâm lý học được định nghĩa là:

a. Sự gặp gỡ và trao đổi về tình cảm, ý nghĩ,… nhờ vậy mà mọi người hiểu biết và thông cảm lẫn nhau.

b. Sự trao đổi giữa thầy và trò về nội dung bài học, giúp học sinh tiếp thu được tri thức

c. Sự giao lưu văn hóa giữa các đơn vị để học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau và thắt chặt tình đoàn kết.

d. Sự tiếp xúc tâm lý giữa người – người để trao đổi thông tin, cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau. Câu 13: Loại giao tiếp nhằm thực hiện một nhiệm vụ chung theo chức trách và quy tắc thể chế được gọi là:

a. Giao tiếp trực tiếp.

b. Giao tiếp chính thức.

c. Giao tiếp không chính thức.

d. Giao tiếp bằng ngôn ngữ.

Câu 14: Động cơ của hoạt động là:

a. Khách thể của hoạt động.

b. Cấu trúc tâm lí trong chủ thể.

c. Đối tượng của hoạt động.

d. Bản thân quá trình hoạt động.

Câu 15: Qua thực tế tại các doanh nghiệp, sinh viên thấy cần phải tích cực học tập và tu dưỡng nhiều hơn ở trường đại học. Chức năng giao tiếp được thể hiện trong trường hợp trên là:

b. Xúc cảm.

c. Điều khiển hành vi.

d. Phối hợp hoạt động.

Câu 16: Để định hướng, điều khiển, điều chỉnh việc hình thành các phẩm chất tâm lí cá nhân, điều quan trọng nhất là: a. Tổ chức cho cá nhân tham gia các loại hình hoạt động và giao tiếp trong môi trường tự nhiên và xã hội phù hợp.

b. Tạo ra môi trường sống lành mạnh, phong phú cho mỗi cá nhân, nhờ vậy cá nhân có điều kiện hình thành và phát triển tâm lí.

c. Tổ chức hình thành ở cá nhân các phẩm chất tâm lí mong muốn.

d. Cá nhân độc lập tiếp nhận các tác động của môi trường để hình thành những phẩm chất tâm lí của bản thân.

Câu 17: Hiện tượng sinh lí và hiện tượng tâm lí thường:

a. Diễn ra song song trong não.

b. Đồng nhất với nhau.

c. Có quan hệ chặt chẽ với nhau.

d. Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ. Câu 18: Trong tâm lí học hoạt động, khi phân chia các giai đoạn lứa tuổi trong quá trình phát triển cá nhân, ta thường căn cứ vào:

a. Các hoạt động mà cá nhân tham gia.

b. Những phát triển đột biến tâm lí trong từng thời kì.

c. Hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó.

d. Tuổi đời của cá nhân

Câu 19: Đối tượng của hoạt động:

a. Có trước khi chủ thể tiến hành hoạt động.

b. Có sau khi chủ thể tiến hành hoạt động.

c. Được hình thành và bộc lộ dần trong quá trình hoạt động.

d. Là mô hình tâm lí định hướng hoạt động của cá nhân.

Câu 20: Hình thức phản ánh tâm lí đầu tiên xuất hiện cách đây khoảng: a. 600 triệu năm.

b. 500 triệu năm.

c. 400 triệu năm.

d. 300 triệu năm.

Câu 21: Xét về phương diện loài trong sự hình thành và phát triển tâm lý, hiện tượng tâm lý đơn giản nhất (cảm giác) bắt đầu xuất hiện ở:

a. Loài cá.

c. Côn trùng.

d. Lưỡng cư.

Câu 22: Ý thức là: a. Hình thức phản ánh tâm lý chỉ có ở con người.

b. Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ.

c. Khả năng hiểu biết của con người.

d. Tồn tại được nhận thức.

Câu 23: Nhân tố đóng vai trò quyết định đối với sự hình thành tự ý thức cá nhân là:

a. Hoạt động cá nhân.

b. Giao tiếp với người khác.

c. Tiếp thu nền văn hoá xã hội, ý thức xã hội.

d. Tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của mình. Câu 24: Điều kiện cần thiết để nảy sinh và duy trì chú ý có chủ định là: a. Nêu mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động.

b. Sự mới lạ của vật kích thích.

c. Độ tương phản của vật kích thích.

d. Sự hấp dẫn của vật kích thích.

Câu 25: Sự di chuyển của chú ý được thể hiện trong trường hợp:

a. Một người trong khi nói chuyện vẫn nhìn và nghe tất cả những gì xảy ra xung quanh.

b. Một sinh viên đang học bài thì quay sang nói chuyện với bạn.

c. Một sinh viên sau khi suy nghĩ đã phát biểu rất hăng hái.

d. Một sinh viên đang nghe giảng thì chuyển sang nghe tiếng hát từ bên ngoài vọng đến. Câu 26: Động vật nào bắt đầu xuất hiện tri giác?

a. Động vật nguyên sinh.

b. Động vật không xương sống.

d. Thú.

b. Cường độ của vật kích thích.

c. Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.

d. Ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân Câu 28: Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a. Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.

b. Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu.

c. Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong.

d. Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường.

Câu 29: Đặc điểm chủ yếu để phân biệt chú ý sau chủ định và chú ý có chủ định là:

a. Ít căng thẳng nhưng khó duy trì lâu dài.

b. Có mục đích, có thể duy trì lâu dài.

c. Diễn ra tự nhiên, không chủ định.

d. Bắt đầu có mục đích nhưng diễn ra không căng thẳng và có hiệu quả cao. Câu 30: Hình thức định hướng đầu tiên của con người trong hiện thực khách quan là:

b. Tri giác.

c. Tư duy

d. Tưởng tượng.

Câu 31: Sự khác biệt về chất giữa cảm giác ở con người với cảm giác ở động vật là ở chỗ cảm giác của con người:

a. Phong phú hơn động vật.

b. Chịu ảnh hưởng của ngôn ngữ.

c. Mang bản chất xã hội – lịch sử.

d. Chịu ảnh hưởng của những hiện tượng tâm lý cao cấp khác.

Câu 32: Sự vận dụng quy luật thích ứng của cảm giác trong quá trình dạy học được biểu hiện trong trường hợp: a. Thay đổi ngữ điệu của lời nói cho phù hợp với nội dung cần diễn đạt.

b. Lời nói của giáo viên rõ ràng, mạch lạc.

c. Tác động đồng thời lên các giác quan để tạo sự tăng cảm ở học sinh.

d. Giới thiệu đồ dùng trực quan kèm theo lời chỉ dẫn để học sinh dễ quan sát.

Câu 33: Khi nấu chè, muốn tốn ít đường mà chè vẫn có độ ngọt, người ta thường cho thêm một ít muối vào nồi chè. Đó là sự vận dụng của quy luật:

a. Ngưỡng cảm giác.

b. Thích ứng của cảm giác.

c. Tương phản của cảm giác.

d. Chuyển cảm giác.

Câu 34: Khả năng phản ánh đối tượng không thay đổi khi điều kiện tri giác đã thay đổi là nội dung của quy luật:

a. Tính đối tượng của tri giác.

b. Tính lựa chọn của tri giác.

c. Tính ý nghĩa của tri giác.

d. Tính ổn định của tri giác. Câu 35: Câu thơ của Nguyễn Du: “người buồn cảnh có vui đâu bao giờ” là sự thể hiện của:

a. Tính ổn định của tri giác.

b. Tính ý nghĩa của tri giác.

c. Tính đối tượng của tri giác.

Câu 36: Điều nào không đúng với năng lực quan sát?

a. Hình thức tri giác cao nhất chỉ có ở con người.

b. Khả năng tri giác nhanh chóng, chính xác những điểm quan trọng chủ yếu của sự vật dù nó khó nhận thấy.

c. Thuộc tính tâm lí của nhân cách.

d. Phẩm chất trí tuệ cần giáo dục cho con người để hoạt động có kết quả cao.

b. Năng lực quan sát đối tượng.

c. Năng lực phối hợp các giác quan khi tri giác.

d. Năng lực phản ánh đối tượng theo một cấu trúc nhất định.

Câu 38: Quá trình tâm lý cho phép con người cải tạo lại thông tin của nhận thức cảm tính làm cho chúng có ý nghĩa hơn đối với hoạt động nhận thức của con người là:

a. Trí nhớ.

b. Tri giác.

d. Tưởng tượng.

c. Tính trừu tượng.

a. Tính “có vấn đề”.

c. Tính trừu tượng và khái quát.

b. Tính gián tiếp.

Câu 41: Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện?

d. Tính chất lí tính của tư duy.

a. Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng.

c. Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: Chắc cô giáo hôm nay lại ốm.

b. Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỉ niệm từ thủa thiếu thời tràn đầy kí ức.

c. Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng.

b. Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng.

Câu 43: Đọc nhật ký của Đặng Thuỳ Trâm, ta như thấy cuộc chiến đấu ác liệt của nhân dân ta trong cuộc chiến chống Mỹ cứu nước hiện ra trước mắt. Đó là sự thể hiện của loại tưởng tượng:

d. Cả a, b, c.

b. Tưởng tượng tái tạo.

a. Tưởng tượng sáng tạo.

c. Ước mơ.

Câu 44: Cla-nhe (một kĩ sư người Mĩ) đã dựa vào cấu tạo đặc biệt của lớp da cá heo mà chế tạo thành công tàu cá heo giảm được 60% sức cản của nước. Phương pháp sáng chế này là:

d. Lý tưởng.

a. Điển hình hoá.

b. Liên hợp.

Câu 45: Nhờ ngôn ngữ mà con người có thể lĩnh hội nền văn hoá xã hội, nâng cao tầm hiểu biết của mình. Đó là thể hiện vai trò của ngôn ngữ đối với:

c. Chắp ghép.

a. Tri giác.

b. Trí nhớ.

Câu 46: Trong cuộc sống ta thấy có hiện tượng chợt nhớ hay sực nhớ ra một điều gì đó gắn với một hoàn cảnh cụ thể. Đó là biểu hiện của quá trình:

d. Tưởng tượng.

b. Nhận lại không chủ định.

a. Nhớ lại không chủ định.

c. Nhớ lại có chủ định.

Câu 47: Đặc trưng của ghi nhớ có chủ định là hiệu quả phụ thuộc chủ yếu vào: a. Động cơ, mục đích ghi nhớ.

d. Nhận lại có chủ định.

b. Khả năng gây cảm xúc của tài liệu.

c. Hành động được lặp lại nhiều lần.

Câu 48: Sản phẩm của trí nhớ là:

d. Tính mới mẻ của tài liệu.

b. Biểu tượng.

a. Hình ảnh.

c. Khái niệm.

Câu 49: “Đi truy về trao” là một biện pháp giúp người học:

d. Rung cảm.

b. Giữ gìn tốt.

a. Ghi nhớ tốt.

c. Nhớ lại tốt.

a. Mấy ngày nay, Ngà như sống trong một thế giới khác, Ngà thấy cái gì cũng đẹp, cũng đáng yêu.

c. Nhận được giấy báo trúng tuyển đại học , Lan mừng đến mức không cầm được nước mắt.

b. Trong lòng Na chợt xuất hiện nỗi buồn khó tả khi phải chia tay những người thân của mình.

Mời các bạn bấm nút TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để tham khảo đầy đủ Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn Tâm lý học đại cương có đáp án!

d. Mấy ngày nay Thảo luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Nga, liệu bạn có thông cảm cho cô không?

Cập nhật thông tin chi tiết về 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án trên website 2atlantic.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!